redner

[Mỹ]/ˈrɛdnər/
[Anh]/ˈrɛdnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ.
Các dạng của từ
số nhiềuredners

Câu ví dụ

she is an avid reader who finishes several books each month.

Cô ấy là một người đọc sách say mê, mỗi tháng đọc xong vài cuốn sách.

he is a casual reader who enjoys magazines on weekends.

Anh ấy là một người đọc thư giãn, thích đọc tạp chí vào cuối tuần.

the loyal reader has subscribed to this newspaper for twenty years.

Người đọc trung thành này đã đăng ký tờ báo này trong 20 năm.

my brother is a slow but thorough reader.

Chú tôi là một người đọc chậm nhưng cẩn thận.

the new ebook reader is lightweight and portable.

Đọc sách điện tử mới này nhẹ và dễ mang theo.

online readers prefer content with bullet points and headings.

Người đọc trực tuyến thích nội dung có điểm liệt kê và tiêu đề.

she became a better reader through daily practice.

Cô ấy trở thành một người đọc tốt hơn thông qua luyện tập hàng ngày.

the beginner reader needs books with large print.

Người đọc mới cần những cuốn sách in chữ to.

his grandmother is an enthusiastic reader of mystery novels.

Bà nội anh ấy là một người đọc say mê tiểu thuyết trinh thám.

the magazine targets sophisticated readers interested in art.

Tạp chí này nhắm đến những người đọc tinh tế quan tâm đến nghệ thuật.

good readers often visualize the story as they read.

Những người đọc tốt thường hình dung câu chuyện khi họ đọc.

reading comprehension tests evaluate how well a reader understands text.

Các bài kiểm tra hiểu biết đọc đánh giá mức độ người đọc hiểu nội dung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay