reducing_agents

[Mỹ]//rɪˈdjuːsɪŋ ˈeɪdʒənts//
[Anh]//rɪˈduːsɪŋ ˈeɪdʒənts//

Dịch

n. Những chất cho electron cho chất khác trong phản ứng hóa học và bản thân bị oxy hóa.

Câu ví dụ

reducing agents are commonly used in organic synthesis.

Chất khử thường được sử dụng phổ biến trong tổng hợp hữu cơ.

sodium borohydride is a mild reducing agent.

Natri borohydride là một chất khử nhẹ.

the reducing agent donates electrons to the substrate.

Chất khử cung cấp electron cho chất nền.

lithium aluminum hydride is a powerful reducing agent.

Lithi nhôm hydride là một chất khử mạnh.

ascorbic acid acts as a natural reducing agent.

Acid ascorbic đóng vai trò là chất khử tự nhiên.

the reaction requires a stoichiometric amount of reducing agent.

Phản ứng yêu cầu một lượng chất khử theo tỉ lệ mol.

reducing agents can be classified by their reducing power.

Chất khử có thể được phân loại dựa trên sức khử của chúng.

we used excess reducing agent to ensure complete conversion.

Chúng tôi đã sử dụng lượng chất khử dư để đảm bảo chuyển hóa hoàn toàn.

the reducing agent was added slowly to control the exotherm.

Chất khử được thêm vào chậm để kiểm soát phản ứng tỏa nhiệt.

some metals can serve as reducing agents in certain reactions.

Một số kim loại có thể đóng vai trò là chất khử trong một số phản ứng.

the efficiency of the reducing agent depends on ph.

Tính hiệu quả của chất khử phụ thuộc vào pH.

sodium dithionite is an effective reducing agent for dyes.

Natri dithionit là một chất khử hiệu quả cho các loại thuốc nhuộm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay