reedling song
bài hát của chim reedling
reedling habitat
môi trường sống của chim reedling
reedling nest
tổ của chim reedling
reedling call
tiếng gọi của chim reedling
reedling population
dân số chim reedling
reedling species
loài chim reedling
reedling behavior
hành vi của chim reedling
reedling migration
di cư của chim reedling
reedling feeding
chim reedling ăn gì
reedling territory
lãnh thổ của chim reedling
the reedling sings beautifully in the morning.
chim cắt khuyên hót rất hay vào buổi sáng.
we spotted a reedling near the riverbank.
chúng tôi đã nhìn thấy một chim cắt khuyên gần bờ sông.
reedlings build their nests in dense vegetation.
chim cắt khuyên làm tổ trong thảm thực vật dày đặc.
the reedling is known for its unique call.
chim cắt khuyên nổi tiếng với tiếng gọi độc đáo của nó.
watching a reedling in its habitat is a joy.
xem chim cắt khuyên trong môi trường sống của nó là một niềm vui.
reedlings often feed on insects and seeds.
chim cắt khuyên thường ăn côn trùng và hạt giống.
the reedling's feathers blend well with the reeds.
lông của chim cắt khuyên hòa quyện tốt với các ngọn cần.
many birdwatchers are eager to see a reedling.
nhiều người quan sát chim đều háo hức được nhìn thấy một chim cắt khuyên.
reedlings are common in wetland areas.
chim cắt khuyên phổ biến ở các vùng đất ngập nước.
the reedling's habitat is threatened by pollution.
môi trường sống của chim cắt khuyên bị đe dọa bởi ô nhiễm.
reedling song
bài hát của chim reedling
reedling habitat
môi trường sống của chim reedling
reedling nest
tổ của chim reedling
reedling call
tiếng gọi của chim reedling
reedling population
dân số chim reedling
reedling species
loài chim reedling
reedling behavior
hành vi của chim reedling
reedling migration
di cư của chim reedling
reedling feeding
chim reedling ăn gì
reedling territory
lãnh thổ của chim reedling
the reedling sings beautifully in the morning.
chim cắt khuyên hót rất hay vào buổi sáng.
we spotted a reedling near the riverbank.
chúng tôi đã nhìn thấy một chim cắt khuyên gần bờ sông.
reedlings build their nests in dense vegetation.
chim cắt khuyên làm tổ trong thảm thực vật dày đặc.
the reedling is known for its unique call.
chim cắt khuyên nổi tiếng với tiếng gọi độc đáo của nó.
watching a reedling in its habitat is a joy.
xem chim cắt khuyên trong môi trường sống của nó là một niềm vui.
reedlings often feed on insects and seeds.
chim cắt khuyên thường ăn côn trùng và hạt giống.
the reedling's feathers blend well with the reeds.
lông của chim cắt khuyên hòa quyện tốt với các ngọn cần.
many birdwatchers are eager to see a reedling.
nhiều người quan sát chim đều háo hức được nhìn thấy một chim cắt khuyên.
reedlings are common in wetland areas.
chim cắt khuyên phổ biến ở các vùng đất ngập nước.
the reedling's habitat is threatened by pollution.
môi trường sống của chim cắt khuyên bị đe dọa bởi ô nhiễm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay