referential

[Mỹ]/ˌrefə'renʃ(ə)l/
[Anh]/ˌrɛfə'rɛnʃəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chỉ ra, chứa các tham chiếu, phục vụ như một tham chiếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

referential communication

giao tiếp tham chiếu

referential meaning

ý nghĩa tham chiếu

referential integrity

tính toàn vẹn tham chiếu

Câu ví dụ

self-referential elements in Donne's poems.

các yếu tố tự tham chiếu trong các bài thơ của Donne.

In this study, four referential types are distinguished, which include sentential cataphora, discourse cataphora, local discourse cataphora and local discourse anaphora.

Trong nghiên cứu này, bốn loại tham chiếu được phân biệt, bao gồm tham chiếu câu, tham chiếu diễn ngôn, tham chiếu diễn ngôn tại chỗ và tham chiếu anaphora tại chỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay