refinisher

[Mỹ]/ˌriːˈfɪnɪʃə/
[Anh]/ˌriːˈfɪnɪʃər/

Dịch

n. người hoàn thiện bề mặt; quá trình hoàn thiện
Các dạng của từ
số nhiềurefinishers

Cụm từ & Cách kết hợp

wood refinisher

người đánh bóng gỗ

furniture refinisher

người đánh bóng đồ nội thất

floor refinisher

người đánh bóng sàn

refinisher service

dịch vụ đánh bóng

professional refinisher

người đánh bóng chuyên nghiệp

refinisher tools

dụng cụ đánh bóng

refinisher job

công việc đánh bóng

refinisher products

sản phẩm đánh bóng

refinisher techniques

kỹ thuật đánh bóng

refinisher company

công ty đánh bóng

Câu ví dụ

the refinisher applied a new coat of varnish to the old furniture.

người đánh bóng lại đã sơn một lớp sơn bóng mới lên đồ nội thất cũ.

hiring a skilled refinisher can greatly enhance the appearance of your floors.

việc thuê một người đánh bóng lại có tay nghề cao có thể cải thiện đáng kể vẻ ngoài của sàn nhà bạn.

the refinisher carefully sanded the surface to prepare it for staining.

người đánh bóng lại đã cẩn thận chà nhám bề mặt để chuẩn bị cho việc sơn màu.

many homeowners trust a refinisher to restore their antique pieces.

nhiều chủ nhà tin tưởng một người đánh bóng lại để khôi phục các món đồ cổ của họ.

a professional refinisher can match the original finish perfectly.

một người đánh bóng lại chuyên nghiệp có thể tái tạo hoàn hảo lớp hoàn thiện ban đầu.

the refinisher recommended using a specific type of oil for maintenance.

người đánh bóng lại khuyên dùng một loại dầu cụ thể để bảo trì.

after the refinisher completed the job, the cabinets looked brand new.

sau khi người đánh bóng lại hoàn thành công việc, tủ bếp trông như mới.

it's important to choose a refinisher with good reviews and experience.

điều quan trọng là phải chọn một người đánh bóng lại có đánh giá tốt và kinh nghiệm.

the refinisher suggested a lighter shade to brighten the room.

người đánh bóng lại gợi ý một màu sáng hơn để làm sáng căn phòng.

before hiring a refinisher, check their portfolio of previous work.

trước khi thuê một người đánh bóng lại, hãy kiểm tra danh mục các công việc trước đây của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay