refitted ship
tàu được tân trang
refitted vehicle
phương tiện được tân trang
refitted aircraft
máy bay được tân trang
refitted yacht
du thuyền được tân trang
refitted equipment
thiết bị được tân trang
refitted furniture
đồ nội thất được tân trang
refitted engine
động cơ được tân trang
refitted design
thiết kế được tân trang
refitted system
hệ thống được tân trang
refitted model
mô hình được tân trang
the ship was refitted for better performance.
con tàu đã được nâng cấp để có hiệu suất tốt hơn.
they refitted the old factory to meet new standards.
họ đã nâng cấp nhà máy cũ để đáp ứng các tiêu chuẩn mới.
the car was refitted with a new engine.
chiếc xe đã được nâng cấp với một động cơ mới.
after being refitted, the aircraft can carry more passengers.
sau khi được nâng cấp, máy bay có thể chở được nhiều hành khách hơn.
he refitted his bike with better tires.
anh ấy đã nâng cấp chiếc xe đạp của mình với lốp xe tốt hơn.
the building was refitted to accommodate more offices.
tòa nhà đã được nâng cấp để có thể chứa nhiều văn phòng hơn.
they plan to have the yacht refitted next summer.
họ dự định nâng cấp du thuyền vào mùa hè tới.
the team refitted their equipment for the upcoming season.
đội đã nâng cấp thiết bị của họ cho mùa giải sắp tới.
the restaurant was refitted with a modern kitchen.
nhà hàng đã được nâng cấp với một nhà bếp hiện đại.
she had her old laptop refitted with more memory.
cô ấy đã nâng cấp máy tính xách tay cũ của mình với nhiều bộ nhớ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay