self-reflection
tự suy ngẫm
critical reflection
phản ánh phản biện
deep reflection
phản ánh sâu sắc
periods of reflection
những giai đoạn phản ánh
reflection on life
suy ngẫm về cuộc sống
seismic reflection
phản xạ địa chấn
on reflection
nghĩ lại
reflection coefficient
hệ số phản xạ
total reflection
phản xạ toàn phần
reflection method
phương pháp phản xạ
direct reflection
phản xạ trực tiếp
diffuse reflection
phản xạ tán xạ
internal reflection
phản xạ nội bộ
total internal reflection
phản xạ toàn phần nội bộ
mirror reflection
sự phản chiếu của gương
bragg reflection
phản xạ Bragg
reflection of light
sự phản xạ ánh sáng
multiple reflection
phản xạ đa
specular reflection
phản xạ gương
upon reflection
sau khi suy nghĩ
reflection factor
hệ số phản xạ
reflection nebula
tinh vân phản xạ
angle of reflection
góc phản xạ
reflection grating
màn lưới phản xạ
the reflection of light.
sự phản chiếu của ánh sáng.
the reflection in a mirror
sự phản chiếu trong gương
This is a reflection of their frailty.
Đây là sự phản ánh sự yếu đuối của họ.
reflections on the current situation
những suy nghĩ về tình hình hiện tại
This is a reflection upon your honour.
Đây là sự phản ánh về danh dự của bạn.
a reflection on his integrity.
sự phản ánh về sự chính trực của anh ấy.
This matter is a reflection on me.
Vấn đề này là sự phản ánh của tôi.
a healthy skin is a reflection of good health in general.
làn da khỏe mạnh là sự phản ánh của sức khỏe tốt nói chung.
reflections on human destiny and art.
những suy nghĩ về số phận con người và nghệ thuật.
He is simply a reflection of his father.
Anh ấy chỉ là sự phản ánh của người cha của mình.
After a minute's reflection, he answered.
Sau một phút suy nghĩ, anh ấy trả lời.
The reflection of the sun on the glass wall was blinding.
Sự phản chiếu của ánh nắng mặt trời trên tường kính chói lóa.
A moment's reflection will show you are wrong.
Một khoảnh khắc suy nghĩ sẽ cho bạn thấy bạn đã sai.
on mature reflection he decided they should not go.
sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, anh ấy quyết định rằng họ không nên đi.
Marianne surveyed her reflection in the mirror.
Marianne nhìn mình trong gương.
discussion and reflection are necessary for a sophisticated response to a text.
thảo luận và suy ngẫm là cần thiết cho một phản hồi tinh tế đối với một văn bản.
The increase in crime is a sad reflection on our society today.
Sự gia tăng tội phạm là một sự phản ánh đáng buồn về xã hội chúng ta ngày nay.
Her achievements are a reflection of her courage.
Những thành tựu của cô ấy là sự phản ánh của lòng dũng cảm của cô ấy.
This mess is a poor reflection on his competence.
Rắc rối này là một sự phản ánh kém về năng lực của anh ấy.
the reflections from the street lamps gave them just enough light.
Ánh phản chiếu từ đèn đường cho họ vừa đủ ánh sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay