reflex

[Mỹ]/'riːfleks/
[Anh]/'riflɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng phản ứng; hiệu ứng phản chiếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

reflex arc

cung phản xạ

reflex action

phản xạ

knee-jerk reflex

phản xạ gân xương

automatic reflex

phản xạ tự động

reflex response

phản ứng phản xạ

conditioned reflex

phản xạ có điều kiện

light reflex

phản xạ ánh sáng

baroreceptor reflex

phản xạ baroreceptor

reflex reflector

bộ phản xạ

blink reflex

phản xạ khi nháy mắt

gag reflex

cảm giác buồn nôn

Câu ví dụ

reflex opposition to change.

phản đối sự thay đổi một cách bản năng.

sneezing is a reflex action.

hắt hơi là một phản xạ tự động.

A law should be a reflex of the will of the people.

Một đạo luật nên phản ánh ý chí của nhân dân.

politics was no more than a reflex of economics.

chính trị không hơn gì là phản xạ của kinh tế.

Test surface righting reflex,cliff avoidance reflex,negative geotaxis reflex,air righting reflex and forelimb grip reflex of ninety-three rats.

Kiểm tra phản xạ phục hồi bề mặt, phản xạ tránh vực, phản xạ địa lý tiêu cực, phản xạ phục hồi không khí và phản xạ bám víu chi trước của chín mươi ba con chuột.

quick reflexes were his chief assets.

phản xạ nhanh là một trong những tài sản lớn nhất của anh ấy.

the reflex from the window lit his face.

Ánh phản chiếu từ cửa sổ chiếu sáng khuôn mặt anh ấy.

Almost by reflex, he helped himself to a drink.

Hầu như là một phản xạ, anh ấy tự lấy một ngụm đồ uống.

Almost as a reflex action, I grab my pen as the phone rings.

Hầu như như một phản xạ, tôi vội vã lấy cây bút của mình khi điện thoại đổ chuông.

The rapid movement of an object towards the eye triggers the blink reflex.

Sự di chuyển nhanh chóng của một vật thể về phía mắt kích hoạt phản xạ nháy mắt.

When teleview, due and downy reflex serves as basic illume.

Khi xem truyền hình, phản xạ xuống và dịu nhẹ đóng vai trò là ánh sáng cơ bản.

The athletes’ reflexes were tested under laboratory conditions.

Phản xạ của các vận động viên đã được kiểm tra trong điều kiện phòng thí nghiệm.

The training is designed to sharpen the fighter’s reflexes.

Bài tập được thiết kế để mài sắc phản xạ của võ sĩ.

Objective: The electroneurography and blink reflex in patients with facial paralysis(Bell palsy) have been evaluated.

Mục tiêu: Đã đánh giá điện thần kinh đồ và phản xạ nhấp nháy ở những bệnh nhân bị liệt mặt (Bệnh Bell).

Pupilary light reflex, Physiological function of rod and cone, Photosensory transduction mechanism of rod;

Phản xạ ánh sáng đồng tử, Chức năng sinh lý của tế bào hình nón và hình que, Cơ chế chuyển đổi ảnh của tế bào hình que;

Infant in terminal apnoea are pale and apnoeic with little or no body tone or reflex response and with a more profound bradycardia.

Trẻ sơ sinh bị ngưng thở muộn thường nhợt nhạt, khó thở, ít hoặc không có trương lực cơ hoặc phản ứng phản xạ và nhịp tim chậm hơn.

Vehicle twin-photoelectrical pointing system mainly consists of reflex light-tubes, a autocollimation theodolite and modulators.

Hệ thống ngắm điện tử ảnh đôi của xe chủ yếu bao gồm các ống đèn phản xạ, một máy đo góc tự đối chiếu và bộ điều chỉnh.

The common complications include numbness, absence of corneal reflex, and master weakness.Keratitis, dysesthesia and dolorosa greatly affect patients' quality of life.

Các biến chứng thường gặp bao gồm tê bì, mất phản xạ giác mạc và yếu cơ. Viêm giác mạc, rối loạn cảm giác và đau đớn ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay