reflux

[Mỹ]/'riːflʌks/
[Anh]/'ri,flʌks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng chảy ngược, thủy triều rút

Cụm từ & Cách kết hợp

acid reflux

trào ngược axit

Reflux esophagitis

viêm thực quản trào ngược

gastric reflux

trào ngược dạ dày

reflux ratio

tỷ lệ reflux

reflux condenser

ngưng tụ hồi lưu

Câu ví dụ

Ineffective esophageal motility in gastroesophageal erosive reflux disease and in nonerosive reflux disease: Are they different?

Sự thiếu hiệu quả của nhu động thực quản trong bệnh trào ngược thực quản ăn mòn và bệnh trào ngược không ăn mòn: Chúng có khác nhau không?

Penecontemporaneous or seepage-reflux dolomitization is the original mechanism for gypsum-bearing muddy dolomicrite.

Đolomit hóa rò rỉ-lưu hồi hoặc penecontemporaneous là cơ chế ban đầu cho dolomicrite bùn chứa thạch cao.

Objective:To study the extraction technology of dioscin from Paris polyphylla Smith of Taibai adopting infusion method and reflux respectively.

Mục tiêu: Nghiên cứu công nghệ chiết xuất dioscin từ Paris polyphylla Smith của Taibai áp dụng phương pháp chiết xuất và chiết xuất ngược.

The main factors that influence the extractive distillation were researched such as the theoretical plate number, feedboard, solvent ratio, reflux ratio, the temperature of solvent.

Nghiên cứu các yếu tố chính ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất như số lượng đĩa lý thuyết, bảng cho ăn, tỷ lệ dung môi, tỷ lệ reflux, nhiệt độ dung môi.

acid reflux is a common condition that can cause heartburn.

trào ngược axit là một tình trạng phổ biến có thể gây ra ợ nóng.

to prevent reflux, avoid eating spicy foods before bedtime.

để ngăn ngừa trào ngược, tránh ăn đồ ăn cay trước khi đi ngủ.

she experienced reflux after eating a heavy meal.

cô ấy bị trào ngược sau khi ăn một bữa ăn quá nhiều.

medications can help reduce reflux symptoms.

thuốc có thể giúp giảm các triệu chứng trào ngược.

reflux can be triggered by certain foods like citrus fruits and tomatoes.

trào ngược có thể bị kích hoạt bởi một số loại thực phẩm như trái cây họ nhà cam và cà chua.

elevating the head of the bed can help with nighttime reflux.

nâng cao đầu giường có thể giúp giảm trào ngược ban đêm.

chronic reflux can lead to complications like esophagitis.

trào ngược mãn tính có thể dẫn đến các biến chứng như viêm thực quản.

losing weight can improve symptoms of reflux.

giảm cân có thể cải thiện các triệu chứng trào ngược.

avoiding large meals can reduce the likelihood of reflux.

tránh ăn những bữa ăn lớn có thể làm giảm khả năng bị trào ngược.

certain lifestyle changes can help manage reflux effectively.

một số thay đổi lối sống có thể giúp kiểm soát trào ngược một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay