reforestations

[Mỹ]/ˌri:f ɔrɪsˈteɪʃən/
[Anh]/ˌrifɔrɪ'steʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trồng cây lại để phục hồi rừng.

Câu ví dụ

Tree cutting organizations or private individuals shall, in accordance with the area, number of trees, tree species and period of time specified in the cutting license, finish the reforestation task; the area and number of trees in the reforestation shall not be smaller than those cut.

Các tổ chức hoặc cá nhân chặt cây phải, theo diện tích, số lượng cây, loại cây và thời gian quy định trong giấy phép chặt cây, hoàn thành nhiệm vụ tái trồng rừng; diện tích và số lượng cây trong quá trình tái trồng rừng không được nhỏ hơn số cây đã chặt.

Reforestation efforts are crucial for combating deforestation.

Những nỗ lực tái trồng rừng rất quan trọng để chống lại nạn phá rừng.

Many environmental organizations focus on reforestation projects.

Nhiều tổ chức môi trường tập trung vào các dự án tái trồng rừng.

Government funding is often allocated to support reforestation initiatives.

Ngân sách của chính phủ thường được phân bổ để hỗ trợ các sáng kiến tái trồng rừng.

Local communities play a vital role in reforestation efforts.

Các cộng đồng địa phương đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực tái trồng rừng.

The success of reforestation depends on proper planning and management.

Sự thành công của việc tái trồng rừng phụ thuộc vào kế hoạch và quản lý đúng đắn.

Reforestation can help restore biodiversity in degraded areas.

Tái trồng rừng có thể giúp khôi phục đa dạng sinh học ở các khu vực bị suy thoái.

Volunteers are often involved in tree planting as part of reforestation projects.

Các tình nguyện viên thường xuyên tham gia trồng cây như một phần của các dự án tái trồng rừng.

Technological advancements have enhanced the efficiency of reforestation methods.

Những tiến bộ công nghệ đã nâng cao hiệu quả của các phương pháp tái trồng rừng.

Reforestation is essential for mitigating the impacts of climate change.

Tái trồng rừng là điều cần thiết để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.

Educating the public about the importance of reforestation is crucial for its success.

Việc giáo dục công chúng về tầm quan trọng của việc tái trồng rừng là rất quan trọng để đạt được thành công.

Ví dụ thực tế

Months later the plants are bought back by the government for reforestation.

Vài tháng sau, cây trồng được mua lại bởi chính phủ để phục hồi rừng.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

You've probably heard about reforestation, planting trees, as a solution to the climate problem.

Có lẽ bạn đã từng nghe về trồng lại rừng, trồng cây, như một giải pháp cho vấn đề khí hậu.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Algeria is also trying to renew efforts for a reforestation project that did not have good results.

Algeria cũng đang nỗ lực đổi mới cho một dự án trồng lại rừng mà không đạt được kết quả tốt.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

And he says the speed and automation can save landowners 30 to 50 percent of their reforestation costs.

Và ông nói rằng tốc độ và tự động hóa có thể giúp chủ đất tiết kiệm từ 30 đến 50% chi phí trồng lại rừng của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

And reforestation of former farmlands in the Northeast is also giving ticks more hosts to feed...and reproduce on?

Và việc trồng lại rừng ở các vùng đất nông nghiệp cũ ở Đông Bắc cũng cho nhiều vật chủ hơn để chúng bám vào...và sinh sản?

Nguồn: Scientific World

Native trees that have been planted for reforestation are creating enough shade to finally slow the growth of Callery seedlings.

Những cây bản địa được trồng để phục hồi rừng đang tạo ra đủ bóng râm để cuối cùng làm chậm sự phát triển của cây non Callery.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

But suppose a major proposal that came out was about reforestation.

Nhưng giả sử một đề xuất lớn được đưa ra là về việc trồng lại rừng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2019 Collection

Well, the first and most familiar measures would be interventions such as reforestation and landscape restoration.

Và, những biện pháp đầu tiên và quen thuộc nhất sẽ là các biện pháp can thiệp như trồng lại rừng và phục hồi cảnh quan.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

So, the IPCC is emphasizing afforestation, which as opposed to reforestation, involves planting forests where there have been none before.

Vì vậy, IPCC đang nhấn mạnh vào việc tạo rừng, vốn khác với trồng lại rừng, liên quan đến việc trồng rừng ở những nơi chưa từng có rừng.

Nguồn: SciShow Collection

Cullen's motivated by both the community and climate benefits to reforestation, but his accomplishments represent a transformation that is as much personal as it is philanthropic.

Cullen bị thúc đẩy bởi cả lợi ích cộng đồng và khí hậu đối với việc trồng lại rừng, nhưng những thành tựu của ông đại diện cho một sự chuyển đổi vừa mang tính cá nhân vừa mang tính từ thiện.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay