refrigerations

[Mỹ]/rɪˌfrɪdʒəˈreɪʃn/
[Anh]/rɪˌfrɪdʒəˈreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quy trình hoặc công nghệ làm mát hoặc đông lạnh, thường sử dụng thiết bị làm lạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

refrigeration system

hệ thống làm lạnh

refrigeration equipment

thiết bị làm lạnh

refrigeration cycle

chu trình làm lạnh

refrigeration compressor

bộ nén làm lạnh

refrigeration engineering

kỹ thuật làm lạnh

refrigeration plant

nhà máy làm lạnh

mechanical refrigeration

làm lạnh bằng cơ

refrigeration station

trạm làm lạnh

Câu ví dụ

our refrigeration plant is snafu.

nhà máy làm lạnh của chúng tôi đang gặp sự cố.

Lack of refrigeration turned the milk.

Thiếu hệ thống làm lạnh khiến sữa bị ôi.

With the refrigeration for the area of professional and mature technology, used in refrigeration and vehicles refrigeration areas, “Boyard brand“ to rise rapidly.

Với công nghệ làm lạnh chuyên nghiệp và trưởng thành cho lĩnh vực làm lạnh và các lĩnh vực làm lạnh xe, thương hiệu “Boyard” đang nhanh chóng phát triển.

Using the method of optimal efficiency and maximal quantity of refrigerating output, a thermoelectricity refrigeration system commix with compress refrigeration is designed.

Sử dụng phương pháp hiệu quả tối ưu và lượng làm lạnh tối đa, một hệ thống làm lạnh nhiệt điện kết hợp với làm lạnh bằng nén được thiết kế.

Our products are widely used in climatization, refrigeration and conditioning, alongside in hydraulic and plant fields.

Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong điều hòa không khí, làm lạnh và điều chỉnh, cũng như trong các lĩnh vực thủy lực và thực vật.

With the experimental results,analyzes the lithium bromide absorption refrigeration system more comprehensibly.

Với kết quả thực nghiệm, phân tích hệ thống làm lạnh hấp thụ bromit lithium một cách toàn diện hơn.

The ammonia refrigeration evaporator was used as an example to calculate the effect of temperature difference of heat transfer oncost, and analyse the significance of optimal design.

Máy bay làm lạnh amoniac được sử dụng làm ví dụ để tính toán ảnh hưởng của sự chênh lệch nhiệt độ của chi phí truyền nhiệt và phân tích ý nghĩa của thiết kế tối ưu.

Operating costs of using the steam jet refrigeration system to cool the temperature of water in air conditioning system are lower than the refrigerative compressor.

Chi phí vận hành của việc sử dụng hệ thống làm lạnh bằng hơi nước để làm mát nhiệt độ nước trong hệ thống điều hòa không khí thấp hơn máy nén lạnh.

Nowadays precision dew point hygrometers are mostly the type of light-electricity detection,thermoelectric refrigeration and specula-surface condensation dew point instrument internationally.

Ngày nay, các máy đo độ ẩm sương chính xác chủ yếu là loại phát hiện điện-ánh sáng, làm lạnh nhiệt điện và thiết bị đo độ ẩm sương ngưng trên bề mặt gương quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay