refulgency

[Mỹ]/rɪˈfʌldʒənsi/
[Anh]/rɪˈfʌldʒənsi/

Dịch

n. sự rực rỡ hoặc ánh sáng; đặc tính tỏa sáng mạnh mẽ
Các dạng của từ
số nhiềurefulgencies

Cụm từ & Cách kết hợp

solar refulgency

Vietnamese_translation

pure refulgency

Vietnamese_translation

golden refulgency

Vietnamese_translation

morning refulgency

Vietnamese_translation

divine refulgency

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the refulgency of the midday sun cast golden shadows across the marble floor.

Ánh sáng rực rỡ của mặt trời giữa trưa đã tạo ra những bóng vàng trên sàn đá cẩm thạch.

divine refulgency streamed through the cathedral's stained glass windows.

Ánh sáng thiêng liêng rực rỡ lấp lánh qua những cửa kính màu của nhà thờ.

the refulgency of the crown jewels blinded the assembled guests.

Ánh sáng rực rỡ của những viên ngọc quý trên đầu冕 đã làm cho các vị khách tham dự bị chói mắt.

celestial refulgency illuminated the mountaintop monastery at dawn.

Ánh sáng rực rỡ thiên nhiên chiếu sáng ngôi chùa trên núi vào lúc bình minh.

the sudden refulgency of the meteor shower amazed the astronomers.

Ánh sáng rực rỡ đột ngột từ cơn mưa sao chổi đã làm cho các nhà thiên văn ngạc nhiên.

golden refulgency danced on the ocean waves as the sun set.

Ánh sáng vàng rực rỡ nhảy múa trên những con sóng biển khi mặt trời lặn.

holy refulgency surrounded the saint as he performed the miracle.

Ánh sáng thiêng liêng rực rỡ bao quanh thánh nhân khi ông thực hiện phép lạ.

the refulgency of the newly polished brass instruments reflected the stage lights.

Ánh sáng rực rỡ của các nhạc cụ đồng thau mới được đánh bóng phản chiếu ánh đèn sân khấu.

an ethereal refulgency emanated from the ancient manuscript.

Một ánh sáng rực rỡ huyền thoại tỏa ra từ bản thảo cổ.

the extraordinary refulgency of the aurora borealis painted the northern sky.

Ánh sáng rực rỡ phi thường của cực quang đã vẽ lên bầu trời phía bắc.

the diamond's refulgency made it the centerpiece of the exhibition.

Ánh sáng rực rỡ của viên kim cương khiến nó trở thành tâm điểm của triển lãm.

morning refulgency filtered through the canopy of the tropical rainforest.

Ánh sáng rực rỡ buổi sáng lọc qua tán cây của rừng mưa nhiệt đới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay