potential refusers
người có khả năng từ chối
identifying refusers
xác định những người từ chối
refusers' rights
quyền của những người từ chối
dealing with refusers
xử lý với những người từ chối
chronic refusers
những người từ chối mãn tính
refusers often
những người từ chối thường xuyên
were refusers
là những người từ chối
refusing refusers
từ chối những người từ chối
angry refusers
những người từ chối tức giận
new refusers
những người từ chối mới
the restaurant reluctantly accepted the refusers' request for a separate table.
Nhà hàng miễn cưỡng chấp nhận yêu cầu của những người từ chối về một bàn riêng.
many refusers chose to remain silent during the contentious debate.
Nhiều người từ chối đã chọn im lặng trong cuộc tranh luận gay gắt.
the company faced a group of vocal refusers protesting the new policy.
Công ty phải đối mặt với một nhóm những người từ chối bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ về chính sách mới.
we need to understand the motivations of these persistent refusers.
Chúng ta cần hiểu động cơ của những người từ chối kiên trì này.
the refusers’ stance on the issue was unwavering and resolute.
Quan điểm của những người từ chối về vấn đề này là kiên định và quyết đoán.
the survey included a category for refusers who declined to answer.
Cuộc khảo sát bao gồm một danh mục cho những người từ chối trả lời.
the team tried to persuade the refusers to reconsider their position.
Đội ngũ đã cố gắng thuyết phục những người từ chối xem xét lại quan điểm của họ.
the refusers’ actions demonstrated a strong sense of independence.
Hành động của những người từ chối cho thấy một cảm giác mạnh mẽ về sự độc lập.
the study analyzed the characteristics of the refusers in the sample.
Nghiên cứu phân tích các đặc điểm của những người từ chối trong mẫu.
the refusers’ decision not to participate was a significant factor.
Quyết định không tham gia của những người từ chối là một yếu tố quan trọng.
the politician addressed the concerns of the refusers during the rally.
Nhà chính trị đã giải quyết những lo ngại của những người từ chối trong cuộc mít tinh.
potential refusers
người có khả năng từ chối
identifying refusers
xác định những người từ chối
refusers' rights
quyền của những người từ chối
dealing with refusers
xử lý với những người từ chối
chronic refusers
những người từ chối mãn tính
refusers often
những người từ chối thường xuyên
were refusers
là những người từ chối
refusing refusers
từ chối những người từ chối
angry refusers
những người từ chối tức giận
new refusers
những người từ chối mới
the restaurant reluctantly accepted the refusers' request for a separate table.
Nhà hàng miễn cưỡng chấp nhận yêu cầu của những người từ chối về một bàn riêng.
many refusers chose to remain silent during the contentious debate.
Nhiều người từ chối đã chọn im lặng trong cuộc tranh luận gay gắt.
the company faced a group of vocal refusers protesting the new policy.
Công ty phải đối mặt với một nhóm những người từ chối bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ về chính sách mới.
we need to understand the motivations of these persistent refusers.
Chúng ta cần hiểu động cơ của những người từ chối kiên trì này.
the refusers’ stance on the issue was unwavering and resolute.
Quan điểm của những người từ chối về vấn đề này là kiên định và quyết đoán.
the survey included a category for refusers who declined to answer.
Cuộc khảo sát bao gồm một danh mục cho những người từ chối trả lời.
the team tried to persuade the refusers to reconsider their position.
Đội ngũ đã cố gắng thuyết phục những người từ chối xem xét lại quan điểm của họ.
the refusers’ actions demonstrated a strong sense of independence.
Hành động của những người từ chối cho thấy một cảm giác mạnh mẽ về sự độc lập.
the study analyzed the characteristics of the refusers in the sample.
Nghiên cứu phân tích các đặc điểm của những người từ chối trong mẫu.
the refusers’ decision not to participate was a significant factor.
Quyết định không tham gia của những người từ chối là một yếu tố quan trọng.
the politician addressed the concerns of the refusers during the rally.
Nhà chính trị đã giải quyết những lo ngại của những người từ chối trong cuộc mít tinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay