| số nhiều | refutals |
strong refutal
phản bác mạnh mẽ
immediate refutal
phản bác ngay lập tức
clear refutal
phản bác rõ ràng
valid refutal
phản bác hợp lệ
logical refutal
phản bác logic
effective refutal
phản bác hiệu quả
direct refutal
phản bác trực tiếp
swift refutal
phản bác nhanh chóng
impressive refutal
phản bác ấn tượng
prompt refutal
phản bác kịp thời
his refutal of the claims was well-received.
lời bác bỏ những tuyên bố của anh ấy đã được đón nhận nồng nhiệt.
the scientist presented a strong refutal of the theory.
nhà khoa học đã trình bày một lời bác bỏ mạnh mẽ về lý thuyết.
she wrote a detailed refutal of the article.
cô ấy đã viết một lời bác bỏ chi tiết về bài báo.
his refutal was based on solid evidence.
lời bác bỏ của anh ấy dựa trên những bằng chứng xác thực.
the lawyer's refutal was crucial for the case.
lời bác bỏ của luật sư là rất quan trọng đối với vụ án.
they found a refutal to the opposing argument.
họ tìm thấy một lời bác bỏ đối với lập luận đối lập.
her refutal highlighted the flaws in their reasoning.
lời bác bỏ của cô ấy làm nổi bật những thiếu sót trong lập luận của họ.
the debate ended with a powerful refutal.
cuộc tranh luận kết thúc bằng một lời bác bỏ mạnh mẽ.
his refutal was met with skepticism.
lời bác bỏ của anh ấy đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
a well-crafted refutal can change opinions.
một lời bác bỏ được xây dựng tốt có thể thay đổi quan điểm.
strong refutal
phản bác mạnh mẽ
immediate refutal
phản bác ngay lập tức
clear refutal
phản bác rõ ràng
valid refutal
phản bác hợp lệ
logical refutal
phản bác logic
effective refutal
phản bác hiệu quả
direct refutal
phản bác trực tiếp
swift refutal
phản bác nhanh chóng
impressive refutal
phản bác ấn tượng
prompt refutal
phản bác kịp thời
his refutal of the claims was well-received.
lời bác bỏ những tuyên bố của anh ấy đã được đón nhận nồng nhiệt.
the scientist presented a strong refutal of the theory.
nhà khoa học đã trình bày một lời bác bỏ mạnh mẽ về lý thuyết.
she wrote a detailed refutal of the article.
cô ấy đã viết một lời bác bỏ chi tiết về bài báo.
his refutal was based on solid evidence.
lời bác bỏ của anh ấy dựa trên những bằng chứng xác thực.
the lawyer's refutal was crucial for the case.
lời bác bỏ của luật sư là rất quan trọng đối với vụ án.
they found a refutal to the opposing argument.
họ tìm thấy một lời bác bỏ đối với lập luận đối lập.
her refutal highlighted the flaws in their reasoning.
lời bác bỏ của cô ấy làm nổi bật những thiếu sót trong lập luận của họ.
the debate ended with a powerful refutal.
cuộc tranh luận kết thúc bằng một lời bác bỏ mạnh mẽ.
his refutal was met with skepticism.
lời bác bỏ của anh ấy đã bị đón nhận với sự hoài nghi.
a well-crafted refutal can change opinions.
một lời bác bỏ được xây dựng tốt có thể thay đổi quan điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay