regrant

[Mỹ]/riːˈɡrænt/
[Anh]/riˈɡrænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cấp lại; phê duyệt lại

Cụm từ & Cách kết hợp

regrant permission

cho phép lại

regrant access

truy cập lại

regrant rights

quyền lợi lại

regrant license

giấy phép lại

regrant approval

duyệt lại

regrant benefits

lợi ích lại

regrant status

trạng thái lại

regrant access rights

quyền truy cập lại

regrant contract

hợp đồng lại

regrant authority

thẩm quyền lại

Câu ví dụ

the government decided to regrant the land to the original owners.

chính phủ đã quyết định cấp lại quyền sử dụng đất cho những người chủ sở hữu ban đầu.

after reviewing the application, they chose to regrant the license.

sau khi xem xét đơn đăng ký, họ đã quyết định cấp lại giấy phép.

the committee will regrant the funding for the project next year.

ủy ban sẽ cấp lại kinh phí cho dự án vào năm tới.

she hopes to regrant her scholarship for the next semester.

cô ấy hy vọng sẽ được cấp lại học bổng cho kỳ học tới.

the city plans to regrant the park's maintenance contract.

thành phố có kế hoạch cấp lại hợp đồng bảo trì công viên.

they decided to regrant access to the restricted area.

họ đã quyết định cấp lại quyền truy cập vào khu vực hạn chế.

the organization will regrant the rights to use the trademark.

tổ chức sẽ cấp lại quyền sử dụng thương hiệu.

in response to the appeal, the court may regrant the appeal rights.

phản hồi lại đơn kháng cáo, tòa án có thể cấp lại quyền kháng cáo.

the university is set to regrant the facility usage permits.

trường đại học sẽ cấp lại giấy phép sử dụng cơ sở vật chất.

they are working to regrant the community's access to the resources.

họ đang làm việc để cấp lại quyền truy cập của cộng đồng vào các nguồn lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay