regularization

[Mỹ]/ˌrɛɡjʊləraɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌrɛɡjələrɪˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình làm cho một cái gì đó trở nên đều đặn hoặc có hệ thống; hành động đưa một cái gì đó vào sự phù hợp với các quy tắc hoặc tiêu chuẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

data regularization

điều chỉnh dữ liệu

regularization method

phương pháp điều chuẩn

regularization term

thành phần điều chuẩn

l1 regularization

điều chuẩn L1

regularization effect

hiệu ứng điều chuẩn

regularization parameter

tham số điều chuẩn

regularization technique

kỹ thuật điều chuẩn

regularization strategy

chiến lược điều chuẩn

regularization approach

cách tiếp cận điều chuẩn

regularization model

mô hình điều chuẩn

Câu ví dụ

regularization is crucial in machine learning to prevent overfitting.

thường hóa là rất quan trọng trong học máy để ngăn ngừa overfitting.

the regularization parameter controls the complexity of the model.

tham số thường hóa kiểm soát độ phức tạp của mô hình.

we applied l1 regularization to improve feature selection.

chúng tôi đã áp dụng thường hóa L1 để cải thiện lựa chọn đặc trưng.

regularization techniques can enhance the performance of neural networks.

các kỹ thuật thường hóa có thể nâng cao hiệu suất của mạng nơ-ron.

choosing the right regularization method is essential for accurate predictions.

việc lựa chọn phương pháp thường hóa phù hợp là điều cần thiết để đưa ra các dự đoán chính xác.

regularization helps in dealing with multicollinearity in regression models.

thường hóa giúp giải quyết tình trạng đa cộng tuyến trong các mô hình hồi quy.

incorporating regularization can lead to more robust models.

việc kết hợp thường hóa có thể dẫn đến các mô hình mạnh mẽ hơn.

regularization methods like ridge and lasso are widely used.

các phương pháp thường hóa như ridge và lasso được sử dụng rộng rãi.

we observed improved accuracy after applying regularization techniques.

chúng tôi nhận thấy độ chính xác được cải thiện sau khi áp dụng các kỹ thuật thường hóa.

regularization is a key concept in statistical learning theory.

thường hóa là một khái niệm quan trọng trong lý thuyết học thống kê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay