rehiring

[Mỹ]/ri:'haiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thuê lại
n. hành động thuê lại

Câu ví dụ

the company dismissed its workers and rehired them on a lower rate.

công ty đã sa thải người lao động và tái thuê họ với mức lương thấp hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay