reids

[Mỹ]/ri:d/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nam, Reid (tương đương với Read)

Câu ví dụ

Reid is a talented musician.

Reid là một nhạc sĩ tài năng.

She always turns to Reid for advice.

Cô ấy luôn tìm đến Reid để xin lời khuyên.

Reid's passion for photography shines through in his work.

Đam mê nhiếp ảnh của Reid thể hiện rõ qua công việc của anh ấy.

Reid's dedication to his craft is truly inspiring.

Sự tận tâm của Reid với nghề nghiệp thực sự truyền cảm hứng.

I admire Reid's perseverance in pursuing his dreams.

Tôi ngưỡng mộ sự kiên trì theo đuổi ước mơ của Reid.

Reid's creativity knows no bounds.

Sáng tạo của Reid không có giới hạn.

Reid's sense of humor always lightens the mood.

Khiếu hài hước của Reid luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

Reid's kindness towards others is truly commendable.

Sự tốt bụng của Reid đối với người khác thực sự đáng ngưỡng mộ.

Reid's intelligence and wit make him a great conversationalist.

Trí thông minh và sự hóm hỉnh của Reid khiến anh ấy trở thành một người trò chuyện tuyệt vời.

Reid's determination to succeed is unwavering.

Sự quyết tâm thành công của Reid là không lay chuyển.

Ví dụ thực tế

Officials at Reid Park Zoo in Tucson, Arizona, are celebrating the birth of a baby elephant.

Các quan chức tại Sở thú Reid Park ở Tucson, Arizona, đang ăn mừng sự ra đời của một chú voi con.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

HAVE REID AND ELLE CHECK THE LIVE FEED.

Hãy để Reid và Elle kiểm tra bản phát trực tiếp.

Nguồn: Criminal Minds Season 2

Dr. Katie Overy supervised the study at the university's Reid School of Music. She says singing could lead to new ways to learning a foreign language.

Tiến sĩ Katie Overy đã giám sát nghiên cứu tại Reid School of Music của trường đại học. Cô ấy nói rằng ca hát có thể dẫn đến những cách học ngoại ngữ mới.

Nguồn: VOA Special May 2015 Collection

A public opinion study by Canada's Angus Reid Institute in April found that 51 percent of Canadians do not want the monarchy to continue as its head of state.

Một cuộc khảo sát dư luận của Angus Reid Institute của Canada vào tháng Tư cho thấy 51% người Canada không muốn chế độ quân chủ tiếp tục là nguyên thủ quốc gia.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay