reincarnationisms

[Mỹ]/ˌriː.ɪn.kɑːrˈneɪ.ʃən.ɪ.zəmz/
[Anh]/ˌriː.ɪn.kɑːrˈneɪ.ʃən.ɪ.zəmz/

Dịch

n. Niềm tin hoặc học thuyết về sự tái sinh; các khái niệm triết học hoặc tôn giáo cho rằng linh hồn được tái sinh vào một cơ thể mới sau khi chết

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay