rejoicers gathered
những người vui mừng tụ tập
among rejoicers
trong số những người vui mừng
were rejoicers
là những người vui mừng
rejoicers cheered
những người vui mừng hò reo
seeing rejoicers
nhìn thấy những người vui mừng
happy rejoicers
những người vui mừng hạnh phúc
the rejoicers filled the streets with music and dancing.
Người mừng rỡ đã ngập tràn trên các con phố với âm nhạc và múa nhảy.
crowds of rejoicers gathered to celebrate the victory.
Đám đông những người mừng rỡ tụ tập để ăn mừng chiến thắng.
the festive rejoicers sang traditional songs throughout the night.
Người mừng rỡ trong không khí lễ hội đã hát những bài hát truyền thống suốt đêm.
joyful rejoicers paraded through the city center.
Người mừng rỡ rộn ràng diễu hành qua trung tâm thành phố.
the triumphant rejoicers cheered as the team entered the stadium.
Người mừng rỡ chiến thắng hò reo khi đội bóng bước vào sân vận động.
young and old, the rejoicers enjoyed the holiday celebrations.
Người trẻ và người già, những người mừng rỡ đều tận hưởng không khí lễ hội.
the enthusiastic rejoicers lit candles and chanted prayers.
Người mừng rỡ đầy nhiệt huyết thắp nến và hát những lời cầu nguyện.
local rejoicers organized a colorful procession in the town square.
Người mừng rỡ địa phương tổ chức một đoàn rước sắc màu tại quảng trường thị trấn.
the spontaneous rejoicers began dancing when they heard the good news.
Người mừng rỡ tự phát bắt đầu nhảy múa khi nghe tin vui.
the noisy rejoicers woke the entire neighborhood with their celebration.
Người mừng rỡ ồn ào đánh thức cả khu phố với lễ hội của họ.
happy rejoicers shared food and drinks with strangers on the special day.
Người mừng rỡ hạnh phúc chia sẻ thức ăn và đồ uống với những người lạ vào ngày đặc biệt.
the rejoicers' laughter echoed through the empty streets.
Âm thanh cười đùa của những người mừng rỡ vang vọng qua những con phố trống trải.
rejoicers gathered
những người vui mừng tụ tập
among rejoicers
trong số những người vui mừng
were rejoicers
là những người vui mừng
rejoicers cheered
những người vui mừng hò reo
seeing rejoicers
nhìn thấy những người vui mừng
happy rejoicers
những người vui mừng hạnh phúc
the rejoicers filled the streets with music and dancing.
Người mừng rỡ đã ngập tràn trên các con phố với âm nhạc và múa nhảy.
crowds of rejoicers gathered to celebrate the victory.
Đám đông những người mừng rỡ tụ tập để ăn mừng chiến thắng.
the festive rejoicers sang traditional songs throughout the night.
Người mừng rỡ trong không khí lễ hội đã hát những bài hát truyền thống suốt đêm.
joyful rejoicers paraded through the city center.
Người mừng rỡ rộn ràng diễu hành qua trung tâm thành phố.
the triumphant rejoicers cheered as the team entered the stadium.
Người mừng rỡ chiến thắng hò reo khi đội bóng bước vào sân vận động.
young and old, the rejoicers enjoyed the holiday celebrations.
Người trẻ và người già, những người mừng rỡ đều tận hưởng không khí lễ hội.
the enthusiastic rejoicers lit candles and chanted prayers.
Người mừng rỡ đầy nhiệt huyết thắp nến và hát những lời cầu nguyện.
local rejoicers organized a colorful procession in the town square.
Người mừng rỡ địa phương tổ chức một đoàn rước sắc màu tại quảng trường thị trấn.
the spontaneous rejoicers began dancing when they heard the good news.
Người mừng rỡ tự phát bắt đầu nhảy múa khi nghe tin vui.
the noisy rejoicers woke the entire neighborhood with their celebration.
Người mừng rỡ ồn ào đánh thức cả khu phố với lễ hội của họ.
happy rejoicers shared food and drinks with strangers on the special day.
Người mừng rỡ hạnh phúc chia sẻ thức ăn và đồ uống với những người lạ vào ngày đặc biệt.
the rejoicers' laughter echoed through the empty streets.
Âm thanh cười đùa của những người mừng rỡ vang vọng qua những con phố trống trải.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now