rem

[Mỹ]/rem/
[Anh]/rɛm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đơn vị Roentgen tương đương người
abbr. Chuyển động mắt nhanh; Bộ nhớ chỉ đọc

Cụm từ & Cách kết hợp

remind me

nhắc cho tôi

remember

nhớ

remembrance

ký ức

remorse

hối hận

reminisce

tưởng nhớ

remedy

phương pháp khắc phục

reminder

nhắc nhở

reminiscent

ẫn nhớ

in rem

trong vụ kiện

rem sleep

ngủ REM

rem koolhaas

rem koolhaas

ad rem

ad rem

Câu ví dụ

I can't fall asleep without listening to my favorite REM album.

Tôi không thể ngủ được nếu không nghe album REM yêu thích của mình.

She set the alarm clock to wake her up during REM sleep.

Cô ấy đặt đồng hồ báo thức để đánh thức cô ấy dậy trong khi đang ngủ REM.

The doctor explained the importance of REM cycles for a good night's rest.

Bác sĩ giải thích tầm quan trọng của các chu kỳ REM để có một giấc ngủ ngon.

REM sleep is crucial for memory consolidation and cognitive function.

Giấc ngủ REM rất quan trọng cho việc củng cố trí nhớ và chức năng nhận thức.

Dreams often occur during REM sleep.

Những giấc mơ thường xảy ra trong khi ngủ REM.

The scientist conducted a study on REM behavior disorder.

Các nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu về rối loạn hành vi REM.

Some people experience paralysis during REM sleep.

Một số người trải qua tình trạng liệt trong khi ngủ REM.

REM rebound can happen after sleep deprivation.

Hiện tượng phục hồi REM có thể xảy ra sau khi thiếu ngủ.

REM atonia prevents individuals from acting out their dreams.

Tình trạng tê liệt REM ngăn cản mọi người hành động ra ngoài trong giấc mơ của họ.

REM behavior disorder can lead to disruptive sleep patterns.

Rối loạn hành vi REM có thể dẫn đến các kiểu giấc ngủ bị gián đoạn.

Ví dụ thực tế

But oh, in REM sleep, what dreams may come...

Nhưng ôi, trong giấc ngủ REM, những giấc mơ nào có thể đến...

Nguồn: Psychology Crash Course

It is completing a full sleep cycle including REM sleep.

Nó đang hoàn thành một chu kỳ giấc ngủ đầy đủ bao gồm cả giấc ngủ REM.

Nguồn: Psychology Mini Class

Just two drinks or more cut REM sleep, which is important for memory and health.

Chỉ hai ly đồ uống trở lên có thể cắt giảm giấc ngủ REM, điều này quan trọng cho trí nhớ và sức khỏe.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

During your REM cycles sleep, your brain stores sensory and emotional memories.

Trong suốt các chu kỳ giấc ngủ REM của bạn, não bạn sẽ lưu trữ những ký ức giác quan và cảm xúc.

Nguồn: Science in Life

We dream the most when we're in a stage of sleep called REM.

Chúng ta mơ nhiều nhất khi ở trong một giai đoạn ngủ được gọi là REM.

Nguồn: Simple Psychology

Other animals, including some birds and mammals, have been shown to experience REM sleep.

Các loài động vật khác, bao gồm một số loài chim và động vật có vú, đã được chứng minh là trải qua giấc ngủ REM.

Nguồn: China Daily Latest Collection

The end of REM signals the completion of a sleep cycle.

Kết thúc REM báo hiệu sự hoàn thành của một chu kỳ giấc ngủ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

In primates like lemurs or monkeys, REM sleep does not reach the five percent mark.

Ở các linh trưởng như lemur hoặc khỉ, giấc ngủ REM không đạt đến mức 5%.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

We have twice as much Non-REM sleep as Rapid Eye Movement sleep each night.

Chúng ta có nhiều giấc ngủ Non-REM gấp đôi so với giấc ngủ Rapid Eye Movement mỗi đêm.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

Interestingly, REM sleep increases in duration throughout the night.

Thú vị là, giấc ngủ REM tăng về thời lượng trong suốt đêm.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay