remainer

[Mỹ]/[ˈreməɪnə(r)]/
[Anh]/[ˈreməɪnər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người ủng hộ việc duy trì trong một tổ chức hoặc nhóm cụ thể, đặc biệt là trong bối cảnh quyết định rời khỏi Liên minh châu Âu của Vương quốc Anh; Người đã bỏ phiếu để ở lại Liên minh châu Âu trong cuộc trưng cầu dân ý năm 2016.

Cụm từ & Cách kết hợp

remainer stance

quan điểm của những người ủng hộ duy trì

remainer views

quan điểm của những người ủng hộ duy trì

remainer support

sự ủng hộ của những người ủng hộ duy trì

remainer argument

lý luận của những người ủng hộ duy trì

Câu ví dụ

many remainer voters felt betrayed by the brexit process.

Nhiều người bỏ phiếu ở lại cảm thấy bị phản bội bởi quá trình Brexit.

the remainer campaign focused on the economic benefits of eu membership.

Chiến dịch ủng hộ ở lại tập trung vào những lợi ích kinh tế của tư cách thành viên EU.

he was a staunch remainer throughout the entire referendum period.

Anh ấy là một người ủng hộ ở lại mạnh mẽ trong suốt thời gian bầu cử trưng cầu dân ý.

the remainer group organized rallies to protest against a no-deal brexit.

Nhóm ủng hộ ở lại đã tổ chức các cuộc biểu tình để phản đối Brexit không có thỏa thuận.

she is a passionate remainer and believes in european cooperation.

Cô ấy là một người ủng hộ ở lại nhiệt tình và tin tưởng vào sự hợp tác châu Âu.

the remainer perspective often highlighted the potential risks of leaving.

Quan điểm của những người ủng hộ ở lại thường nhấn mạnh những rủi ro tiềm ẩn của việc rời đi.

a significant portion of the population identified as remainer.

Một phần đáng kể dân số tự nhận mình là người ủng hộ ở lại.

the remainer argument centered on maintaining access to the single market.

Luận điểm của những người ủng hộ ở lại tập trung vào việc duy trì quyền tiếp cận thị trường chung.

he actively participated in remainer events and demonstrations.

Anh ấy tích cực tham gia các sự kiện và biểu tình của những người ủng hộ ở lại.

the remainer side presented a detailed analysis of the economic consequences.

Phía ủng hộ ở lại đã trình bày một phân tích chi tiết về những hậu quả kinh tế.

despite the brexit result, she remains a committed remainer.

Bất chấp kết quả Brexit, cô ấy vẫn là một người ủng hộ ở lại tận tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay