| thì quá khứ | remarried |
| ngôi thứ ba số ít | remarries |
| quá khứ phân từ | remarried |
| hiện tại phân từ | remarrying |
| số nhiều | remarries |
The widower did not remarry.
Người đàn ông góa vợ không kết hôn lại.
Widows were forbidden to remarry and were stoned to death if they did.
Người đàn bà góa chồng bị cấm kết hôn lại và bị ném đá đến chết nếu họ làm như vậy.
She remarry her former husband ten year after their divorce.
Cô ấy kết hôn lại với chồng cũ của mình mười năm sau khi ly hôn.
These included moving away from Gita-nagari, leaving her son behind, and getting married (I had previously insisted she vow never to remarry).
Những điều này bao gồm chuyển đi khỏi Gita-nagari, để lại con trai của mình và kết hôn (tôi trước đây đã nhấn mạnh rằng cô ấy phải thề không bao giờ kết hôn lại).
She decided to remarry after her divorce.
Cô ấy quyết định kết hôn lại sau khi ly hôn.
He is planning to remarry next year.
Anh ấy đang lên kế hoạch kết hôn lại vào năm tới.
After being widowed, she found love again and decided to remarry.
Sau khi góa chồng, cô ấy lại tìm thấy tình yêu và quyết định kết hôn lại.
They both agreed to remarry each other after some time apart.
Cả hai người đã đồng ý kết hôn lại với nhau sau một thời gian chia tay.
She hopes to find someone special to remarry in the future.
Cô ấy hy vọng sẽ tìm thấy một người đặc biệt để kết hôn lại trong tương lai.
His parents are supportive of his decision to remarry.
Bố mẹ anh ấy ủng hộ quyết định kết hôn lại của anh ấy.
Remarrying can bring new happiness and companionship into one's life.
Kết hôn lại có thể mang lại hạnh phúc và tình bạn mới cho cuộc sống của một người.
She never thought she would remarry, but love found her again unexpectedly.
Cô ấy chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ kết hôn lại, nhưng tình yêu đã tìm thấy cô ấy một cách bất ngờ.
They had a beautiful ceremony to celebrate their decision to remarry.
Họ đã có một buổi lễ đẹp để kỷ niệm quyết định kết hôn lại của mình.
After a lot of consideration, he finally decided to remarry.
Sau nhiều cân nhắc, anh ấy cuối cùng đã quyết định kết hôn lại.
The widower did not remarry.
Người đàn ông góa vợ không kết hôn lại.
Widows were forbidden to remarry and were stoned to death if they did.
Người đàn bà góa chồng bị cấm kết hôn lại và bị ném đá đến chết nếu họ làm như vậy.
She remarry her former husband ten year after their divorce.
Cô ấy kết hôn lại với chồng cũ của mình mười năm sau khi ly hôn.
These included moving away from Gita-nagari, leaving her son behind, and getting married (I had previously insisted she vow never to remarry).
Những điều này bao gồm chuyển đi khỏi Gita-nagari, để lại con trai của mình và kết hôn (tôi trước đây đã nhấn mạnh rằng cô ấy phải thề không bao giờ kết hôn lại).
She decided to remarry after her divorce.
Cô ấy quyết định kết hôn lại sau khi ly hôn.
He is planning to remarry next year.
Anh ấy đang lên kế hoạch kết hôn lại vào năm tới.
After being widowed, she found love again and decided to remarry.
Sau khi góa chồng, cô ấy lại tìm thấy tình yêu và quyết định kết hôn lại.
They both agreed to remarry each other after some time apart.
Cả hai người đã đồng ý kết hôn lại với nhau sau một thời gian chia tay.
She hopes to find someone special to remarry in the future.
Cô ấy hy vọng sẽ tìm thấy một người đặc biệt để kết hôn lại trong tương lai.
His parents are supportive of his decision to remarry.
Bố mẹ anh ấy ủng hộ quyết định kết hôn lại của anh ấy.
Remarrying can bring new happiness and companionship into one's life.
Kết hôn lại có thể mang lại hạnh phúc và tình bạn mới cho cuộc sống của một người.
She never thought she would remarry, but love found her again unexpectedly.
Cô ấy chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ kết hôn lại, nhưng tình yêu đã tìm thấy cô ấy một cách bất ngờ.
They had a beautiful ceremony to celebrate their decision to remarry.
Họ đã có một buổi lễ đẹp để kỷ niệm quyết định kết hôn lại của mình.
After a lot of consideration, he finally decided to remarry.
Sau nhiều cân nhắc, anh ấy cuối cùng đã quyết định kết hôn lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay