renascences

[Mỹ]/rɪˈneɪsənsɪz/
[Anh]/rɪˈneɪsənsɪz/

Dịch

n.sự phục hồi hoặc sự quan tâm trở lại đối với một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural renascences

sự phục hưng văn hóa

artistic renascences

sự phục hưng nghệ thuật

intellectual renascences

sự phục hưng trí tuệ

literary renascences

sự phục hưng văn học

scientific renascences

sự phục hưng khoa học

historical renascences

sự phục hưng lịch sử

social renascences

sự phục hưng xã hội

economic renascences

sự phục hưng kinh tế

spiritual renascences

sự phục hưng tinh thần

regional renascences

sự phục hưng khu vực

Câu ví dụ

many artists experience personal renascences throughout their careers.

Nhiều nghệ sĩ trải qua những sự hồi sinh cá nhân trong suốt sự nghiệp của họ.

the city went through several cultural renascences over the centuries.

Thành phố đã trải qua nhiều sự hồi sinh văn hóa trong suốt nhiều thế kỷ.

her passion for painting led to a series of creative renascences.

Niềm đam mê hội họa của cô ấy dẫn đến một loạt các sự hồi sinh sáng tạo.

renascences in literature often reflect societal changes.

Những sự hồi sinh trong văn học thường phản ánh những thay đổi xã hội.

the artist's work is marked by several distinct renascences.

Tác phẩm của nghệ sĩ được đánh dấu bởi nhiều sự hồi sinh riêng biệt.

economic renascences can lead to improved living conditions.

Những sự hồi sinh kinh tế có thể dẫn đến cải thiện điều kiện sống.

she felt a sense of renascence after traveling abroad.

Cô ấy cảm thấy một sự hồi sinh sau khi đi du lịch nước ngoài.

renascences in science often come after periods of stagnation.

Những sự hồi sinh trong khoa học thường xảy ra sau những giai đoạn trì trệ.

the festival celebrates the renascences of traditional crafts.

Nghi lễ tôn vinh sự hồi sinh của các nghề thủ công truyền thống.

his career saw multiple renascences thanks to new opportunities.

Sự nghiệp của anh ấy chứng kiến nhiều sự hồi sinh nhờ những cơ hội mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay