renoes

[Mỹ]/['ri:nəu]/
[Anh]/['ri:noʊ]/

Dịch

n. Một thành phố ở phía tây Nevada, Hoa Kỳ, nổi tiếng với quy trình ly hôn dễ dàng.
phrase. đi đến Reno

Cụm từ & Cách kết hợp

renoes project

dự án renoes

renoes plan

kế hoạch renoes

renoes budget

ngân sách renoes

renoes team

đội ngũ renoes

renoes process

quy trình renoes

renoes timeline

thời gian biểu renoes

renoes materials

vật liệu renoes

renoes design

thiết kế renoes

renoes expert

chuyên gia renoes

renoes review

đánh giá renoes

Câu ví dụ

she renoes her commitment to the project.

Cô ấy tái khẳng định cam kết của mình với dự án.

they renoes their friendship after a long separation.

Họ tái khẳng định tình bạn của mình sau một thời gian chia xa.

he decided to renoes his vows during the ceremony.

Anh ấy quyết định tái khẳng định lời thề trong buổi lễ.

after the argument, they renoes their relationship.

Sau cuộc tranh cãi, họ tái khẳng định mối quan hệ của mình.

the company renoes its focus on customer service.

Công ty tái khẳng định sự tập trung vào dịch vụ khách hàng.

she needs to renoes her subscription to the magazine.

Cô ấy cần tái khẳng định đăng ký của mình với tạp chí.

they plan to renoes their lease next month.

Họ dự định tái khẳng định hợp thuê nhà vào tháng tới.

he wants to renoes his interest in learning languages.

Anh ấy muốn tái khẳng định sự quan tâm của mình đến việc học ngôn ngữ.

the government renoes its commitment to environmental protection.

Chính phủ tái khẳng định cam kết bảo vệ môi trường.

she decided to renoes her goals for the new year.

Cô ấy quyết định tái khẳng định mục tiêu của mình cho năm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay