renouncements

[Mỹ]/rɪˈnaʊnsmənt/
[Anh]/rɪˈnaʊnsmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động từ bỏ hoặc bác bỏ một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

formal renouncement

từ bỏ chính thức

complete renouncement

từ bỏ hoàn toàn

public renouncement

từ bỏ công khai

voluntary renouncement

từ bỏ tự nguyện

absolute renouncement

từ bỏ tuyệt đối

total renouncement

từ bỏ hoàn toàn

unconditional renouncement

từ bỏ vô điều kiện

immediate renouncement

từ bỏ ngay lập tức

explicit renouncement

từ bỏ rõ ràng

Câu ví dụ

his renouncement of the throne surprised everyone.

sự từ bỏ ngai vàng của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.

the renouncement of certain rights is often necessary in negotiations.

việc từ bỏ một số quyền nhất định thường cần thiết trong đàm phán.

she made a public renouncement of her earlier statements.

cô ấy đã đưa ra một tuyên bố từ bỏ công khai những phát biểu trước đó của mình.

his renouncement of violence was a significant moment in the movement.

sự từ bỏ bạo lực của anh ấy là một khoảnh khắc quan trọng trong phong trào.

the company's renouncement of the contract led to legal disputes.

việc từ bỏ hợp đồng của công ty đã dẫn đến các tranh chấp pháp lý.

her renouncement of the award was unexpected.

việc cô ấy từ bỏ giải thưởng là điều không ai ngờ tới.

the politician's renouncement of his party affiliation shocked his supporters.

sự từ bỏ đảng của chính trị gia đã gây sốc cho những người ủng hộ của ông.

renouncement of material possessions can lead to a simpler life.

việc từ bỏ những sở hữu vật chất có thể dẫn đến một cuộc sống đơn giản hơn.

they issued a formal renouncement of their previous claims.

họ đã đưa ra một tuyên bố từ bỏ chính thức những tuyên bố trước đây của họ.

the renouncement of his citizenship was a difficult decision.

việc từ bỏ quốc tịch của anh ấy là một quyết định khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay