formal renouncement
từ bỏ chính thức
complete renouncement
từ bỏ hoàn toàn
public renouncement
từ bỏ công khai
voluntary renouncement
từ bỏ tự nguyện
absolute renouncement
từ bỏ tuyệt đối
total renouncement
từ bỏ hoàn toàn
unconditional renouncement
từ bỏ vô điều kiện
immediate renouncement
từ bỏ ngay lập tức
explicit renouncement
từ bỏ rõ ràng
his renouncement of the throne surprised everyone.
sự từ bỏ ngai vàng của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
the renouncement of certain rights is often necessary in negotiations.
việc từ bỏ một số quyền nhất định thường cần thiết trong đàm phán.
she made a public renouncement of her earlier statements.
cô ấy đã đưa ra một tuyên bố từ bỏ công khai những phát biểu trước đó của mình.
his renouncement of violence was a significant moment in the movement.
sự từ bỏ bạo lực của anh ấy là một khoảnh khắc quan trọng trong phong trào.
the company's renouncement of the contract led to legal disputes.
việc từ bỏ hợp đồng của công ty đã dẫn đến các tranh chấp pháp lý.
her renouncement of the award was unexpected.
việc cô ấy từ bỏ giải thưởng là điều không ai ngờ tới.
the politician's renouncement of his party affiliation shocked his supporters.
sự từ bỏ đảng của chính trị gia đã gây sốc cho những người ủng hộ của ông.
renouncement of material possessions can lead to a simpler life.
việc từ bỏ những sở hữu vật chất có thể dẫn đến một cuộc sống đơn giản hơn.
they issued a formal renouncement of their previous claims.
họ đã đưa ra một tuyên bố từ bỏ chính thức những tuyên bố trước đây của họ.
the renouncement of his citizenship was a difficult decision.
việc từ bỏ quốc tịch của anh ấy là một quyết định khó khăn.
formal renouncement
từ bỏ chính thức
complete renouncement
từ bỏ hoàn toàn
public renouncement
từ bỏ công khai
voluntary renouncement
từ bỏ tự nguyện
absolute renouncement
từ bỏ tuyệt đối
total renouncement
từ bỏ hoàn toàn
unconditional renouncement
từ bỏ vô điều kiện
immediate renouncement
từ bỏ ngay lập tức
explicit renouncement
từ bỏ rõ ràng
his renouncement of the throne surprised everyone.
sự từ bỏ ngai vàng của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
the renouncement of certain rights is often necessary in negotiations.
việc từ bỏ một số quyền nhất định thường cần thiết trong đàm phán.
she made a public renouncement of her earlier statements.
cô ấy đã đưa ra một tuyên bố từ bỏ công khai những phát biểu trước đó của mình.
his renouncement of violence was a significant moment in the movement.
sự từ bỏ bạo lực của anh ấy là một khoảnh khắc quan trọng trong phong trào.
the company's renouncement of the contract led to legal disputes.
việc từ bỏ hợp đồng của công ty đã dẫn đến các tranh chấp pháp lý.
her renouncement of the award was unexpected.
việc cô ấy từ bỏ giải thưởng là điều không ai ngờ tới.
the politician's renouncement of his party affiliation shocked his supporters.
sự từ bỏ đảng của chính trị gia đã gây sốc cho những người ủng hộ của ông.
renouncement of material possessions can lead to a simpler life.
việc từ bỏ những sở hữu vật chất có thể dẫn đến một cuộc sống đơn giản hơn.
they issued a formal renouncement of their previous claims.
họ đã đưa ra một tuyên bố từ bỏ chính thức những tuyên bố trước đây của họ.
the renouncement of his citizenship was a difficult decision.
việc từ bỏ quốc tịch của anh ấy là một quyết định khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay