rents

[Mỹ]/rent/
[Anh]/rent/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số tiền phải trả để sử dụng một cái gì đó, đặc biệt là tài sản
vt. cho thuê hoặc cho mướn tài sản để đổi lấy tiền
vi. cho thuê hoặc cho mướn tài sản

Cụm từ & Cách kết hợp

rent a house

thuê một ngôi nhà

pay rent

trả tiền thuê

rental agreement

hợp đồng thuê nhà

for rent

cho thuê

rent out

cho thuê

pay the rent

trả tiền thuê nhà

monthly rent

tiền thuê hàng tháng

rent from

thuê từ

house rent

tiền thuê nhà

economic rent

tiền thuê kinh tế

rent control

kiểm soát tiền thuê

apartment for rent

căn hộ cho thuê

ground rent

tiền thuê đất

rent charge

mức phí thuê

Câu ví dụ

rent out a room

cho thuê phòng

Ví dụ thực tế

If you don't pay your rent you'll be evicted.

Nếu bạn không trả tiền thuê nhà, bạn sẽ bị đuổi ra ngoài.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

– Do you have rent? – Ah, rent, yeah.

– Bạn có tiền thuê nhà không? – Ồ, tiền thuê nhà, có.

Nguồn: Editing guest room

Boy! - We pay rent. We pay rent.

Trai! - Chúng tôi trả tiền thuê nhà. Chúng tôi trả tiền thuê nhà.

Nguồn: Go blank axis version

You are looking at one month's rent.

Bạn đang xem một tháng tiền thuê nhà.

Nguồn: Movie trailer screening room

She wanted the money to pay her rent.

Cô ấy muốn có tiền để trả tiền thuê nhà.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

He said, " I just can't rent to you."

Anh ta nói, "Tôi không thể cho bạn thuê."

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

You know, you get a discount if you rent five.

Bạn biết đấy, bạn được giảm giá nếu bạn thuê năm.

Nguồn: Four-Stage Listening Training Camp

I was like I can pay my rent with that.

Tôi nghĩ là tôi có thể trả tiền thuê nhà với số tiền đó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

We rented our field and the rents went up immensely.

Chúng tôi đã cho thuê đất của chúng tôi và tiền thuê đã tăng lên rất nhiều.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2023 Collection

It's not their building, they're just renting the space.

Đó không phải là tòa nhà của họ, họ chỉ đang thuê chỗ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay