repave

[Mỹ]/rɪˈpeɪv/
[Anh]/rɪˈpeɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để trải một bề mặt mới trên đường hoặc lối đi

Cụm từ & Cách kết hợp

repave road

xây lại đường

repave driveway

xây lại đường lái xe

repave parking lot

xây lại bãi đỗ xe

repave path

xây lại lối đi

repave surface

xây lại bề mặt

repave street

xây lại đường phố

repave highway

xây lại đường cao tốc

repave lane

xây lại làn đường

repave track

xây lại đường đua

repave area

xây lại khu vực

Câu ví dụ

they plan to repave the road next month.

Họ dự định sẽ trải lại con đường vào tháng tới.

the city decided to repave the sidewalks for safety.

Thành phố đã quyết định trải lại vỉa hè để đảm bảo an toàn.

we need to repave the driveway before winter.

Chúng tôi cần trải lại đường lái xe trước mùa đông.

the school raised funds to repave the basketball court.

Trường đã gây quỹ để trải lại sân bóng rổ.

it’s time to repave the parking lot due to wear and tear.

Đã đến lúc phải trải lại bãi đỗ xe do hao mòn.

they will repave the old highway to improve traffic flow.

Họ sẽ trải lại đường cao tốc cũ để cải thiện lưu lượng giao thông.

the government allocated funds to repave rural roads.

Chính phủ đã phân bổ kinh phí để trải lại các con đường nông thôn.

residents are requesting to repave their neighborhood streets.

Người dân đang yêu cầu trải lại các con đường khu dân cư của họ.

after the storm, they had to repave several sections of the road.

Sau cơn bão, họ phải trải lại nhiều đoạn đường.

the contractor was hired to repave the entire plaza.

Nhà thầu đã được thuê để trải lại toàn bộ quảng trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay