replete with information
tràn đầy thông tin
replete with options
tràn đầy lựa chọn
replete with flavor
tràn đầy hương vị
replete with opportunities
tràn đầy cơ hội
replete with knowledge
tràn đầy kiến thức
a mind replete with knowledge
một tâm trí tràn đầy kiến thức
nature is replete with cyclic processes.
thiên nhiên tràn ngập các quá trình tuần hoàn.
a stream replete with trout; an apartment replete with Empire furniture.
một dòng chảy đầy ắp cá hồi; một căn hộ đầy ắp đồ nội thất phong cách Đế chế.
He was replete with food and drink.
Anh ta no bụng với đồ ăn và thức uống.
His story was replete with falsehood.
Câu chuyện của anh ta tràn ngập những lời dối trá.
sensational popular fiction, replete with adultery and sudden death.
Truyện giải trí nổi tiếng, tràn ngập ngoại tình và cái chết đột ngột.
a computer system replete with color monitor, printer, and software.
Một hệ thống máy tính được trang bị màn hình màu, máy in và phần mềm.
I went out into the sun-drenched streets again, replete and relaxed.
Tôi lại bước ra đường phố ngập tràn ánh nắng, no nà và thư giãn.
The critics blamed the show was "replete with the sort of clichés about gay men and effeminacy".
Các nhà phê bình cho rằng chương trình có quá nhiều những khuôn mẫu về đàn ông đồng tính và sự nữ tính.
Because hang the pole of full dress to be able to give a person frowziness sense, bag of the big basket of replete dirty clothes, washing powder, pail and box can let a person look at uncomfortable.
Vì treo cột của bộ váy đầm có thể khiến người ta cảm thấy lúng túng, túi đựng giỏ lớn chứa đầy quần áo bẩn, bột giặt, xô và hộp có thể khiến người ta nhìn thấy không thoải mái.
replete with information
tràn đầy thông tin
replete with options
tràn đầy lựa chọn
replete with flavor
tràn đầy hương vị
replete with opportunities
tràn đầy cơ hội
replete with knowledge
tràn đầy kiến thức
a mind replete with knowledge
một tâm trí tràn đầy kiến thức
nature is replete with cyclic processes.
thiên nhiên tràn ngập các quá trình tuần hoàn.
a stream replete with trout; an apartment replete with Empire furniture.
một dòng chảy đầy ắp cá hồi; một căn hộ đầy ắp đồ nội thất phong cách Đế chế.
He was replete with food and drink.
Anh ta no bụng với đồ ăn và thức uống.
His story was replete with falsehood.
Câu chuyện của anh ta tràn ngập những lời dối trá.
sensational popular fiction, replete with adultery and sudden death.
Truyện giải trí nổi tiếng, tràn ngập ngoại tình và cái chết đột ngột.
a computer system replete with color monitor, printer, and software.
Một hệ thống máy tính được trang bị màn hình màu, máy in và phần mềm.
I went out into the sun-drenched streets again, replete and relaxed.
Tôi lại bước ra đường phố ngập tràn ánh nắng, no nà và thư giãn.
The critics blamed the show was "replete with the sort of clichés about gay men and effeminacy".
Các nhà phê bình cho rằng chương trình có quá nhiều những khuôn mẫu về đàn ông đồng tính và sự nữ tính.
Because hang the pole of full dress to be able to give a person frowziness sense, bag of the big basket of replete dirty clothes, washing powder, pail and box can let a person look at uncomfortable.
Vì treo cột của bộ váy đầm có thể khiến người ta cảm thấy lúng túng, túi đựng giỏ lớn chứa đầy quần áo bẩn, bột giặt, xô và hộp có thể khiến người ta nhìn thấy không thoải mái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay