the reprisalist
Vietnamese_translation
a reprisalist
Vietnamese_translation
reprisalists
Vietnamese_translation
reprisalist tactics
Vietnamese_translation
reprisalist threat
Vietnamese_translation
reprisalist attack
Vietnamese_translation
reprisalist campaign
Vietnamese_translation
reprisalist reprisals
Vietnamese_translation
reprisalist policy
Vietnamese_translation
the reprisalist issued a stern warning after the border attack.
Đại diện của phái trừng phạt đã đưa ra một lời cảnh báo nghiêm khắc sau vụ tấn công biên giới.
as a reprisalist, she demanded swift action against the perpetrators.
Với tư cách là một người theo phái trừng phạt, bà yêu cầu có hành động nhanh chóng nhằm vào những kẻ gây ra vụ việc.
the reprisalist called for retaliatory strikes in a televised address.
Đại diện của phái trừng phạt đã kêu gọi các cuộc tấn công trả đũa trong một bài phát biểu truyền hình.
critics said the reprisalist was fueling a cycle of violence.
Các nhà phê bình cho rằng phái trừng phạt đang làm gia tăng vòng xoáy bạo lực.
the reprisalist pushed for punitive measures against the rival faction.
Đại diện của phái trừng phạt đã thúc đẩy các biện pháp trừng phạt nhằm vào phe đối lập.
after the bombing, the reprisalist urged a hardline response.
Sau vụ đánh bom, đại diện của phái trừng phạt kêu gọi một phản ứng cứng rắn.
the reprisalist argued that deterrence requires a firm reply.
Đại diện của phái trừng phạt lập luận rằng việc ngăn chặn đòi hỏi một câu trả lời kiên quyết.
negotiators struggled as the reprisalist rejected any compromise.
Các nhà đàm phán gặp khó khăn khi phái trừng phạt từ chối bất kỳ thỏa hiệp nào.
the reprisalist pressed the cabinet to authorize counterattacks.
Đại diện của phái trừng phạt đã thúc giục nội các phê chuẩn các cuộc tấn công trả đũa.
in the debate, the reprisalist insisted on harsh retaliation.
Trong cuộc tranh luận, đại diện của phái trừng phạt khẳng định phải có sự trả đũa tàn khốc.
the reprisalist blamed restraint for repeated provocations.
Đại diện của phái trừng phạt đổ lỗi cho sự kiềm chế dẫn đến các hành động khiêu khích lặp đi lặp lại.
some voters admired the reprisalist for taking a tough stance.
Một số cử tri ngưỡng mộ phái trừng phạt vì đã có lập trường cứng rắn.
the reprisalist
Vietnamese_translation
a reprisalist
Vietnamese_translation
reprisalists
Vietnamese_translation
reprisalist tactics
Vietnamese_translation
reprisalist threat
Vietnamese_translation
reprisalist attack
Vietnamese_translation
reprisalist campaign
Vietnamese_translation
reprisalist reprisals
Vietnamese_translation
reprisalist policy
Vietnamese_translation
the reprisalist issued a stern warning after the border attack.
Đại diện của phái trừng phạt đã đưa ra một lời cảnh báo nghiêm khắc sau vụ tấn công biên giới.
as a reprisalist, she demanded swift action against the perpetrators.
Với tư cách là một người theo phái trừng phạt, bà yêu cầu có hành động nhanh chóng nhằm vào những kẻ gây ra vụ việc.
the reprisalist called for retaliatory strikes in a televised address.
Đại diện của phái trừng phạt đã kêu gọi các cuộc tấn công trả đũa trong một bài phát biểu truyền hình.
critics said the reprisalist was fueling a cycle of violence.
Các nhà phê bình cho rằng phái trừng phạt đang làm gia tăng vòng xoáy bạo lực.
the reprisalist pushed for punitive measures against the rival faction.
Đại diện của phái trừng phạt đã thúc đẩy các biện pháp trừng phạt nhằm vào phe đối lập.
after the bombing, the reprisalist urged a hardline response.
Sau vụ đánh bom, đại diện của phái trừng phạt kêu gọi một phản ứng cứng rắn.
the reprisalist argued that deterrence requires a firm reply.
Đại diện của phái trừng phạt lập luận rằng việc ngăn chặn đòi hỏi một câu trả lời kiên quyết.
negotiators struggled as the reprisalist rejected any compromise.
Các nhà đàm phán gặp khó khăn khi phái trừng phạt từ chối bất kỳ thỏa hiệp nào.
the reprisalist pressed the cabinet to authorize counterattacks.
Đại diện của phái trừng phạt đã thúc giục nội các phê chuẩn các cuộc tấn công trả đũa.
in the debate, the reprisalist insisted on harsh retaliation.
Trong cuộc tranh luận, đại diện của phái trừng phạt khẳng định phải có sự trả đũa tàn khốc.
the reprisalist blamed restraint for repeated provocations.
Đại diện của phái trừng phạt đổ lỗi cho sự kiềm chế dẫn đến các hành động khiêu khích lặp đi lặp lại.
some voters admired the reprisalist for taking a tough stance.
Một số cử tri ngưỡng mộ phái trừng phạt vì đã có lập trường cứng rắn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now