reprocesses

[Mỹ]/riː'prəʊses/
[Anh]/ri'prɑsɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xử lý lại; điều trị hoặc chuẩn bị lại

Câu ví dụ

the costs of reprocessing radioactive waste.

chi phí tái chế chất thải phóng xạ.

doubts have been raised about the future of the reprocessing plant.

đã có những lo ngại về tương lai của nhà máy tái chế.

The dismantling of a nuclear reprocessing plant caused a leak of radioactivity yesterday.

Việc tháo dỡ một nhà máy tái chế hạt nhân đã gây ra rò rỉ phóng xạ vào ngày hôm qua.

The company reprocesses plastic bottles to create new products.

Công ty tái chế chai nhựa để tạo ra các sản phẩm mới.

It is important to reprocess data to ensure accuracy.

Điều quan trọng là phải tái chế dữ liệu để đảm bảo tính chính xác.

The recycling plant reprocesses old newspapers into new paper products.

Nhà máy tái chế tái chế báo cũ thành các sản phẩm giấy mới.

The factory reprocesses scrap metal to reduce waste.

Nhà máy tái chế phế liệu kim loại để giảm thiểu chất thải.

We need to reprocess the information before presenting it to the public.

Chúng tôi cần phải tái chế thông tin trước khi trình bày nó với công chúng.

The company plans to reprocess the raw materials for better quality control.

Công ty dự định tái chế nguyên liệu thô để kiểm soát chất lượng tốt hơn.

The research team will reprocess the data to look for any inconsistencies.

Nhóm nghiên cứu sẽ tái chế dữ liệu để tìm kiếm bất kỳ sự không nhất quán nào.

The artist will reprocess the clay sculpture to refine its details.

Nghệ sĩ sẽ tái chế điêu khắc đất sét để tinh chỉnh các chi tiết của nó.

It is common practice to reprocess old clothes into new garments.

Thường là thông lệ tái chế quần áo cũ thành các sản phẩm may mặc mới.

The laboratory will reprocess the samples to ensure accurate results.

Phòng thí nghiệm sẽ tái chế các mẫu để đảm bảo kết quả chính xác.

Ví dụ thực tế

Now newly reprocessed, the images show the planet's true colors, and that they actually look quite similar.

Bây giờ vừa mới được tái chế, hình ảnh cho thấy màu sắc thực sự của hành tinh, và chúng trông khá giống nhau.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Japan is set to re-start the Rokkasho Nuclear Fuel Reprocessing this October.

Nhật Bản dự kiến sẽ tái khởi động hoạt động tái chế nhiên liệu hạt nhân Rokkasho vào tháng Mười.

Nguồn: CRI Online March 2014 Collection

This proposal reprocesses the protein in a feather eventually turning it into tender, lab made meat.

Đề xuất này tái chế protein trong lông vũ, cuối cùng biến nó thành thịt làm trong phòng thí nghiệm mềm và ngon.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

It also had several fuel reprocessing plants used to make materials for the Soviet nuclear weapons program.

Nó cũng có một số nhà máy tái chế nhiên liệu được sử dụng để sản xuất vật liệu cho chương trình vũ khí hạt nhân của Liên Xô.

Nguồn: Scishow Selected Series

" Recycling bins" (bins) are containers where you put usually paper that is going to be reprocessed.

“Thùng tái chế” (thùng) là những vật chứa bạn bỏ thường là giấy sẽ được tái chế.

Nguồn: 2014 ESLPod

In that way, he notes, these plastics " can be reprocessed over and over" .

Theo cách đó, ông lưu ý, những loại nhựa này

Nguồn: Student Science Journal

One of the first steps in reprocessing left behind a radioactive solution of compounds, including sodium nitrate and sodium acetate salts.

Một trong những bước đầu tiên trong quá trình tái chế là để lại dung dịch phóng xạ của các hợp chất, bao gồm muối nitrat và axetat natri.

Nguồn: Scishow Selected Series

Money is now recorded, processed and reprocessed as digital signals by a computer.

Tiền bây giờ được ghi lại, xử lý và tái chế thành các tín hiệu kỹ thuật số bởi một máy tính.

Nguồn: Advanced English

Kinninmont says the deal Russia just signed with Iran to reprocess its used nuclear fuel could help pave the way for an agreement.

Kinninmont nói rằng thỏa thuận mà Nga vừa ký với Iran để tái chế nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng có thể giúp mở đường cho một thỏa thuận.

Nguồn: VOA Standard November 2014 Collection

Many offices encourage the use of both sides of a piece of paper, for example, and students or private organizations sometimes collect old newsprint to send to reprocessing centers.

Nhiều văn phòng khuyến khích việc sử dụng cả hai mặt của một tờ giấy, ví dụ, và sinh viên hoặc các tổ chức tư nhân đôi khi thu gom giấy báo cũ để gửi đến các trung tâm tái chế.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay