"This ain't no weather for a lady to be out in," said the soldier reprovingly, "with all this la grippe in the air.
Đây không phải là thời tiết cho phụ nữ ra ngoài,” người lính nói một cách trách móc,
She looked at him reprovingly.
Cô ta nhìn anh ta trách móc.
He spoke reprovingly to his disobedient child.
Anh ta nói với con trai bất khang của mình một cách trách móc.
The teacher shook her head reprovingly at the noisy students.
Cô giáo lắc đầu trách móc trước những học sinh ồn ào.
She sighed reprovingly at his messy room.
Cô ta thở dài trách móc trước căn phòng bừa bộn của anh ta.
He raised his eyebrows reprovingly at her rude comment.
Anh ta nhướng mày trách móc trước bình luận thô lỗ của cô ta.
The boss looked at the employee reprovingly for being late again.
Ông chủ nhìn nhân viên một cách trách móc vì lại đến muộn.
The mother shook her finger reprovingly at her child for lying.
Người mẹ vẫy ngón tay trách móc với con trai vì đã nói dối.
She scolded him reprovingly for forgetting their anniversary.
Cô ta trách móc anh ta vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.
He patted the dog's head reprovingly for chewing on the furniture.
Anh ta vỗ đầu con chó một cách trách móc vì đã gặm đồ đạc.
The judge looked at the defendant reprovingly for his outburst in court.
Thẩm phán nhìn bị cáo một cách trách móc vì sự bùng nổ của anh ta tại tòa án.
"This ain't no weather for a lady to be out in," said the soldier reprovingly, "with all this la grippe in the air.
Đây không phải là thời tiết cho phụ nữ ra ngoài,” người lính nói một cách trách móc,
She looked at him reprovingly.
Cô ta nhìn anh ta trách móc.
He spoke reprovingly to his disobedient child.
Anh ta nói với con trai bất khang của mình một cách trách móc.
The teacher shook her head reprovingly at the noisy students.
Cô giáo lắc đầu trách móc trước những học sinh ồn ào.
She sighed reprovingly at his messy room.
Cô ta thở dài trách móc trước căn phòng bừa bộn của anh ta.
He raised his eyebrows reprovingly at her rude comment.
Anh ta nhướng mày trách móc trước bình luận thô lỗ của cô ta.
The boss looked at the employee reprovingly for being late again.
Ông chủ nhìn nhân viên một cách trách móc vì lại đến muộn.
The mother shook her finger reprovingly at her child for lying.
Người mẹ vẫy ngón tay trách móc với con trai vì đã nói dối.
She scolded him reprovingly for forgetting their anniversary.
Cô ta trách móc anh ta vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.
He patted the dog's head reprovingly for chewing on the furniture.
Anh ta vỗ đầu con chó một cách trách móc vì đã gặm đồ đạc.
The judge looked at the defendant reprovingly for his outburst in court.
Thẩm phán nhìn bị cáo một cách trách móc vì sự bùng nổ của anh ta tại tòa án.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now