repugnancy

[Mỹ]/rɪˈpʌŋnənsi/
[Anh]/rɪˈpʌɡnənsi/

Dịch

n.trạng thái của việc gây khó chịu hoặc mâu thuẫn; sự ghét bỏ hoặc ác cảm mạnh mẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

moral repugnancy

sự phản đối về mặt đạo đức

legal repugnancy

sự mâu thuẫn về mặt pháp lý

repugnancy clause

điều khoản xung đột

repugnancy test

thử nghiệm xung đột

social repugnancy

sự phản đối về mặt xã hội

repugnancy principle

nguyên tắc xung đột

repugnancy issue

vấn đề xung đột

repugnancy standard

tiêu chuẩn xung đột

repugnancy argument

luận điểm xung đột

repugnancy doctrine

đô đốc xung đột

Câu ví dụ

there was a sense of repugnancy towards the unethical practices.

có cảm giác phản cảm với những hành vi phi đạo đức.

his repugnancy for violence is well-known.

sự phản cảm của anh ấy với bạo lực là điều ai cũng biết.

the repugnancy between the two ideas was evident.

sự mâu thuẫn giữa hai ý tưởng là rõ ràng.

she expressed her repugnancy towards the proposed changes.

cô ấy bày tỏ sự phản cảm của mình đối với những thay đổi được đề xuất.

the repugnancy of the situation made it difficult to proceed.

tính chất phản cảm của tình huống khiến mọi việc trở nên khó khăn.

his repugnancy for dishonesty is admirable.

sự phản cảm của anh ấy với sự dối trá đáng ngưỡng mộ.

there was a repugnancy felt by the audience during the speech.

khán giả cảm thấy sự phản cảm trong suốt bài phát biểu.

she felt a repugnancy at the thought of betrayal.

cô ấy cảm thấy sự phản cảm khi nghĩ đến sự phản bội.

the repugnancy of the act shocked everyone.

tính chất phản cảm của hành động đã gây sốc cho mọi người.

his repugnancy towards corruption fueled his activism.

sự phản cảm của anh ấy đối với tham nhũng đã thúc đẩy chủ nghĩa hoạt động của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay