| số nhiều | reputabilities |
reputability matters
sự uy tín là quan trọng
maintaining reputability
duy trì uy tín
questioning reputability
đặt câu hỏi về uy tín
reputability concerns
các vấn đề về uy tín
impacts reputability
ảnh hưởng đến uy tín
enhanced reputability
uy tín được nâng cao
damaged reputability
uy tín bị tổn hại
reputability risk
rủi ro về uy tín
assessing reputability
đánh giá uy tín
protecting reputability
bảo vệ uy tín
the company's reputability was severely damaged by the scandal.
Uy tín của công ty đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi vụ bê bối.
maintaining a strong reputability is crucial for long-term success.
Duy trì một uy tín mạnh mẽ là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.
their reputability within the industry is second to none.
Uy tín của họ trong ngành là vô song.
we need to protect our reputability at all costs.
Chúng ta cần bảo vệ uy tín của mình bằng mọi giá.
the reputability of the news source was questioned.
Uy tín của nguồn tin tức đã bị đặt câu hỏi.
a history of ethical behavior builds reputability.
Lịch sử hành vi đạo đức xây dựng uy tín.
the reputability of the university is highly regarded.
Uy tín của trường đại học được đánh giá rất cao.
damage to reputability can be difficult to repair.
Thiệt hại đến uy tín có thể khó khắc phục.
the lawyer's reputability ensured a fair trial.
Uy tín của luật sư đã đảm bảo một phiên tòa công bằng.
we value our reputability above profits.
Chúng tôi coi trọng uy tín của mình hơn lợi nhuận.
the organization strives to enhance its reputability.
Tổ chức nỗ lực nâng cao uy tín của mình.
a good reputability attracts investors and customers.
Một uy tín tốt thu hút các nhà đầu tư và khách hàng.
reputability matters
sự uy tín là quan trọng
maintaining reputability
duy trì uy tín
questioning reputability
đặt câu hỏi về uy tín
reputability concerns
các vấn đề về uy tín
impacts reputability
ảnh hưởng đến uy tín
enhanced reputability
uy tín được nâng cao
damaged reputability
uy tín bị tổn hại
reputability risk
rủi ro về uy tín
assessing reputability
đánh giá uy tín
protecting reputability
bảo vệ uy tín
the company's reputability was severely damaged by the scandal.
Uy tín của công ty đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi vụ bê bối.
maintaining a strong reputability is crucial for long-term success.
Duy trì một uy tín mạnh mẽ là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.
their reputability within the industry is second to none.
Uy tín của họ trong ngành là vô song.
we need to protect our reputability at all costs.
Chúng ta cần bảo vệ uy tín của mình bằng mọi giá.
the reputability of the news source was questioned.
Uy tín của nguồn tin tức đã bị đặt câu hỏi.
a history of ethical behavior builds reputability.
Lịch sử hành vi đạo đức xây dựng uy tín.
the reputability of the university is highly regarded.
Uy tín của trường đại học được đánh giá rất cao.
damage to reputability can be difficult to repair.
Thiệt hại đến uy tín có thể khó khắc phục.
the lawyer's reputability ensured a fair trial.
Uy tín của luật sư đã đảm bảo một phiên tòa công bằng.
we value our reputability above profits.
Chúng tôi coi trọng uy tín của mình hơn lợi nhuận.
the organization strives to enhance its reputability.
Tổ chức nỗ lực nâng cao uy tín của mình.
a good reputability attracts investors and customers.
Một uy tín tốt thu hút các nhà đầu tư và khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay