was reshared
đã chia sẻ lại
has been reshared
đã được chia sẻ lại
reshared post
nội dung đã chia sẻ lại
reshared content
đã chia sẻ lại
being reshared
đang được chia sẻ lại
recently reshared
bài đăng đã chia sẻ lại
was already reshared
đã chia sẻ lại nó
can be reshared
đã chia sẻ lại bởi
have reshared
họ đã chia sẻ lại
the influencer reshared the post on her instagram story.
Người có ảnh hưởng đã chia sẻ lại bài đăng trên trang Instagram của cô ấy.
he accidentally reshared the sensitive content before deleting it.
Anh vô tình chia sẻ lại nội dung nhạy cảm trước khi xóa.
the article was reshared thousands of times within hours.
Bài viết đã được chia sẻ lại hàng ngàn lần trong vòng vài giờ.
she reshared the news article without reading it first.
Cô ấy đã chia sẻ lại bài báo tin tức mà không đọc trước.
the video has been reshared across multiple platforms.
Video đã được chia sẻ lại trên nhiều nền tảng.
the celebrity reshared the fan's message on twitter.
Người nổi tiếng đã chia sẻ lại tin nhắn của người hâm mộ trên Twitter.
the meme was reshared so widely that it went viral.
Meme đã được chia sẻ lại rộng rãi đến mức nó trở thành một hiện tượng viral.
he reshared the photo without the owner's permission.
Anh chia sẻ lại bức ảnh mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.
the company reshared the announcement on all their accounts.
Công ty đã chia sẻ lại thông báo trên tất cả các tài khoản của họ.
the teacher reshared the educational resource with her students.
Giáo viên đã chia sẻ lại tài liệu giáo dục với học sinh của cô ấy.
the activist reshared the petition to raise awareness.
Nhà hoạt động đã chia sẻ lại bản kiến nghị để nâng cao nhận thức.
they reshared the warning about the scam online.
Họ đã chia sẻ lại cảnh báo về vụ lừa đảo trực tuyến.
was reshared
đã chia sẻ lại
has been reshared
đã được chia sẻ lại
reshared post
nội dung đã chia sẻ lại
reshared content
đã chia sẻ lại
being reshared
đang được chia sẻ lại
recently reshared
bài đăng đã chia sẻ lại
was already reshared
đã chia sẻ lại nó
can be reshared
đã chia sẻ lại bởi
have reshared
họ đã chia sẻ lại
the influencer reshared the post on her instagram story.
Người có ảnh hưởng đã chia sẻ lại bài đăng trên trang Instagram của cô ấy.
he accidentally reshared the sensitive content before deleting it.
Anh vô tình chia sẻ lại nội dung nhạy cảm trước khi xóa.
the article was reshared thousands of times within hours.
Bài viết đã được chia sẻ lại hàng ngàn lần trong vòng vài giờ.
she reshared the news article without reading it first.
Cô ấy đã chia sẻ lại bài báo tin tức mà không đọc trước.
the video has been reshared across multiple platforms.
Video đã được chia sẻ lại trên nhiều nền tảng.
the celebrity reshared the fan's message on twitter.
Người nổi tiếng đã chia sẻ lại tin nhắn của người hâm mộ trên Twitter.
the meme was reshared so widely that it went viral.
Meme đã được chia sẻ lại rộng rãi đến mức nó trở thành một hiện tượng viral.
he reshared the photo without the owner's permission.
Anh chia sẻ lại bức ảnh mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.
the company reshared the announcement on all their accounts.
Công ty đã chia sẻ lại thông báo trên tất cả các tài khoản của họ.
the teacher reshared the educational resource with her students.
Giáo viên đã chia sẻ lại tài liệu giáo dục với học sinh của cô ấy.
the activist reshared the petition to raise awareness.
Nhà hoạt động đã chia sẻ lại bản kiến nghị để nâng cao nhận thức.
they reshared the warning about the scam online.
Họ đã chia sẻ lại cảnh báo về vụ lừa đảo trực tuyến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay