resid status
trạng thái cư trú
resid document
tài liệu cư trú
resid permit
giấy phép cư trú
resid application
đơn xin cư trú
resid card
thẻ cư trú
resid requirement
yêu cầu cư trú
resid fee
phí cư trú
resid policy
chính sách cư trú
resid law
luật cư trú
we need to resid in a safe neighborhood.
Chúng tôi cần phải ở trong một khu phố an toàn.
she decided to resid near her workplace.
Cô ấy quyết định ở gần nơi làm việc của mình.
many students choose to resid on campus.
Nhiều sinh viên chọn ở trên khuôn viên trường.
he plans to resid in the city for the summer.
Anh ấy dự định ở trong thành phố trong suốt mùa hè.
they will resid together after getting married.
Họ sẽ ở cùng nhau sau khi kết hôn.
it’s important to resid in a place that feels like home.
Điều quan trọng là phải ở một nơi mà cảm thấy như nhà.
she prefers to resid in a quiet area.
Cô ấy thích ở trong một khu vực yên tĩnh.
we decided to resid in a larger apartment.
Chúng tôi quyết định ở trong một căn hộ lớn hơn.
he has to resid temporarily until he finds a new job.
Anh ấy phải ở tạm thời cho đến khi tìm được việc làm mới.
they chose to resid in a different country for a year.
Họ đã chọn ở một quốc gia khác trong một năm.
resid status
trạng thái cư trú
resid document
tài liệu cư trú
resid permit
giấy phép cư trú
resid application
đơn xin cư trú
resid card
thẻ cư trú
resid requirement
yêu cầu cư trú
resid fee
phí cư trú
resid policy
chính sách cư trú
resid law
luật cư trú
we need to resid in a safe neighborhood.
Chúng tôi cần phải ở trong một khu phố an toàn.
she decided to resid near her workplace.
Cô ấy quyết định ở gần nơi làm việc của mình.
many students choose to resid on campus.
Nhiều sinh viên chọn ở trên khuôn viên trường.
he plans to resid in the city for the summer.
Anh ấy dự định ở trong thành phố trong suốt mùa hè.
they will resid together after getting married.
Họ sẽ ở cùng nhau sau khi kết hôn.
it’s important to resid in a place that feels like home.
Điều quan trọng là phải ở một nơi mà cảm thấy như nhà.
she prefers to resid in a quiet area.
Cô ấy thích ở trong một khu vực yên tĩnh.
we decided to resid in a larger apartment.
Chúng tôi quyết định ở trong một căn hộ lớn hơn.
he has to resid temporarily until he finds a new job.
Anh ấy phải ở tạm thời cho đến khi tìm được việc làm mới.
they chose to resid in a different country for a year.
Họ đã chọn ở một quốc gia khác trong một năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay