resiting

[Mỹ]/riː'sɪt/
[Anh]/'risɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thi lại, đặc biệt là sau khi thất bại lần đầu, để đạt được.

Câu ví dụ

they want the statue to be resited in the national headquarters.

họ muốn đặt tượng lại tại trụ sở quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay