resplendencies

[Mỹ]/rɪˈsplendənsɪz/
[Anh]/rɪˈsplɛndənsɪz/

Dịch

n. đặc tính của việc ấn tượng rực rỡ; sự huy hoàng hoặc lấp lánh về ngoại hình

Câu ví dụ

forest autumn showed resplendence through golden leaves and amber hues.

Rừng mùa thu tỏa ra vẻ rực rỡ thông qua những chiếc lá vàng và sắc nâu cam.

cathedral stained glass windows reflected resplendence filling worshippers with awe.

Các cửa sổ kính màu của nhà thờ phản chiếu vẻ rực rỡ, khiến những người sùng đạo cảm thấy kinh ngạc.

sunrise over mountains revealed nature's resplendence in shades of pink and gold.

Bình minh trên núi đã phơi bày vẻ rực rỡ của thiên nhiên với những tông màu hồng và vàng.

queen's coronation robe shimmered with regal resplendence fit for royalty.

Áo choàng đăng quang của nữ hoàng lấp lánh với vẻ rực rỡ uy nghi xứng đáng với hoàng gia.

peacock's feathers strutted with iridescent resplendence captivating all observers.

Các chiếc lông đuôi của con công lấp lánh với vẻ rực rỡ ánh kim, thu hút tất cả những người xem.

winter snow created landscape of ethereal resplendence under moonlight.

Tuyết mùa đông đã tạo ra một khung cảnh rực rỡ huyền ảo dưới ánh trăng.

renaissance paintings captured divine resplendence through masterful use of light.

Các bức tranh thời Phục hưng đã nắm bắt vẻ rực rỡ thiêng liêng thông qua việc sử dụng ánh sáng tinh xảo.

fireworks display erupted in spectacular resplendence across the night sky.

Trình diễn pháo hoa bùng lên với vẻ rực rỡ ngoạn mục trên bầu trời đêm.

tropical reefs showcased marine resplendence with colorful corals and fish.

Các rạn san hô nhiệt đới đã trình bày vẻ rực rỡ dưới nước với những rặng san hô và cá đầy màu sắc.

ancient temple carvings depicted mythological resplendence of gods and heroes.

Các điêu khắc trong đền cổ đã mô tả vẻ rực rỡ thần thoại của các vị thần và anh hùng.

crystal chandeliers cast brilliant resplendence throughout the grand ballroom.

Các chiếc đèn chùm pha lê tỏa ra vẻ rực rỡ lấp lánh khắp phòng nhảy lớn.

northern lights danced across sky with otherworldly resplendence.

Các cực quang nhảy múa trên bầu trời với vẻ rực rỡ siêu nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay