responsible

[Mỹ]/rɪˈspɒnsəbl/
[Anh]/rɪˈspɑːnsəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có trách nhiệm, nghĩa vụ, đáng tin cậy

Cụm từ & Cách kết hợp

be responsible for

chịu trách nhiệm

responsible attitude

thái độ có trách nhiệm

responsible for

chịu trách nhiệm

responsible person

người có trách nhiệm

responsible department

phòng ban chịu trách nhiệm

responsible official

cán bộ chịu trách nhiệm

responsible stakeholder

người có lợi ích liên quan và chịu trách nhiệm

responsible officer

sĩ quan chịu trách nhiệm

responsible care

chăm sóc có trách nhiệm

Câu ví dụ

responsible criticism in private

phản biện có trách nhiệm riêng tư

The cabinet is responsible to the parliament.

Nội các chịu trách nhiệm trước nghị viện.

The government was responsible to the electorate.

Chính phủ chịu trách nhiệm với cử tri.

She is a responsible secretary.

Cô ấy là một thư ký có trách nhiệm.

give a task to a responsible man

giao một nhiệm vụ cho người có trách nhiệm.

a responsible position within the company.

một vị trí có trách nhiệm trong công ty.

He is responsible to me for it.

Anh ấy chịu trách nhiệm với tôi về việc đó.

liable for military service.See Synonyms at responsible

dễ bị tuyển nghĩa vụ quân sự. Xem Từ đồng nghĩa tại responsible

The police are responsible for the preservation of law and order.

Cảnh sát chịu trách nhiệm bảo tồn pháp luật và trật tự.

Alexander was responsible for rehousing them.

Alexander chịu trách nhiệm tái định cư cho họ.

Some local ruffians are responsible for this.

Một số kẻ ranh mãnh địa phương chịu trách nhiệm cho điều này.

he is responsible for the island's modest economics.

anh ấy chịu trách nhiệm về nền kinh tế khiêm tốn của hòn đảo.

she is responsible for the efficient running of their department.

Cô ấy chịu trách nhiệm điều hành hiệu quả bộ phận của họ.

one of the employees was responsible for the leak.

một trong số những nhân viên chịu trách nhiệm về vụ rò rỉ.

the brain regions responsible for memory.

các vùng não chịu trách nhiệm về trí nhớ.

he is responsible for originating this particular cliché.

anh ấy chịu trách nhiệm tạo ra lối sáo riêng biệt này.

the cabinet minister responsible for Education.

Bộ trưởng nội các phụ trách giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay