restaurant

[US]/ˈrest(ə)rɒnt/
[UK]/'rɛstrɑnt/
Frequency: Very High

Translation

n. một nơi mà bữa ăn được phục vụ cho khách hàng.
Word Forms
số nhiềurestaurants

Phrases & Collocations

chinese restaurant

nhà hàng Trung Quốc

thai restaurant

nhà hàng Thái Lan

fast-food restaurant

nhà hàng thức ăn nhanh

restaurant manager

quản lý nhà hàng

buffet restaurant

nhà hàng buffet

restaurant reservations

đặt chỗ nhà hàng

chinese restaurant syndrome

hội chứng nhà hàng Trung Quốc

restaurant car

xe nhà hàng

Example Sentences

to dine at a fancy restaurant

đến ăn tại một nhà hàng sang trọng

to book a table at a popular restaurant

đặt bàn tại một nhà hàng nổi tiếng

to work as a chef in a busy restaurant

làm việc như một đầu bếp tại một nhà hàng bận rộn

to enjoy a meal at a cozy restaurant

tận hưởng một bữa ăn tại một nhà hàng ấm cúng

to try a new dish at a local restaurant

thử một món ăn mới tại một nhà hàng địa phương

to meet friends at a casual restaurant

gặp bạn bè tại một nhà hàng bình thường

to order takeout from a nearby restaurant

đặt đồ mang đi từ một nhà hàng gần đó

to review a restaurant online

đánh giá một nhà hàng trực tuyến

to visit a family-owned restaurant

ghé thăm một nhà hàng thuộc sở hữu của gia đình

to sample the cuisine at an ethnic restaurant

thưởng thức ẩm thực tại một nhà hàng dân tộc

Real-world Examples

That's where all the best restaurants are.

Đó là nơi có tất cả các nhà hàng tốt nhất.

Source: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

Amid the pandemic, he's temporarily closed the restaurant.

Giữa lúc đại dịch, anh ấy đã tạm thời đóng cửa nhà hàng.

Source: CNN 10 Summer Special

Operating the restaurants and concessions at Fenway.

Vận hành các nhà hàng và khu vực cho thuê tại Fenway.

Source: CNN 10 Student English of the Month

Is there a restaurant on Fifth Avenue?

Có nhà hàng nào trên Đại lộ Thứ Năm không?

Source: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)

Dodo is the best restaurant in town.

Dodo là nhà hàng tốt nhất ở thị trấn.

Source: Crazy English 900 Sentences

Some students work at fast food restaurants.

Một số sinh viên làm việc tại các nhà hàng thức ăn nhanh.

Source: Airborne English: Everyone speaks English.

Is there a restaurant beside the lake?

Có nhà hàng nào bên cạnh hồ không?

Source: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 5 Textbook Volume 1

The woman work at my favorite restaurant.

Người phụ nữ làm việc tại nhà hàng yêu thích của tôi.

Source: Intermediate Daily Grammar

I have to open the restaurant soon.

Tôi phải mở nhà hàng sớm thôi.

Source: Volume 4

Charlie, do you know a restaurant called Bravo?

Charlie, bạn có biết một nhà hàng tên là Bravo không?

Source: Past years' college entrance examination listening comprehension (local papers)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now