the restless sea.See Usage Note at restive
biển cả bồn chồn. Xem Ghi chú Sử dụng tại restive
The atmosphere in the office was congenial, but after five years she began to grow restless (not restive ).
Không khí trong văn phòng thân thiện, nhưng sau năm năm, cô ấy bắt đầu cảm thấy bồn chồn (không bồn chồn).
The government has done nothing to ease restrictions and manufacturers are growing restive.
Chính phủ không làm gì để nới lỏng các hạn chế và các nhà sản xuất ngày càng bất mãn.
The high-mettled animal that is restive in the yoke only galls his shoulders;
Con vật có bản lĩnh cao thượng mà khó bảo trong yên cương chỉ làm xước vai nó.
The government has done nothing to ease export restrictions, and domestic manufacturers are growing restive (not restless ).
Chính phủ đã không làm gì để nới lỏng các hạn chế xuất khẩu, và các nhà sản xuất trong nước ngày càng trở nên bất ổn (không bồn chồn).
The restive horse refused to stay still.
Con ngựa bồn chồn không chịu đứng yên.
The restive crowd grew increasingly agitated.
Đám đông bồn chồn ngày càng trở nên kích động.
The restive students were eager for the school day to end.
Những học sinh bồn chồn nóng lòng muốn ngày học kết thúc.
The restive dog kept barking at the strangers.
Con chó bồn chồn cứ sủa những người lạ.
The restive employees demanded better working conditions.
Những nhân viên bồn chồn yêu cầu điều kiện làm việc tốt hơn.
The restive child couldn't sit still during the movie.
Đứa trẻ bồn chồn không thể ngồi yên trong suốt bộ phim.
The restive teenager rebelled against authority.
Những người trẻ tuổi bồn chồn đã nổi loạn chống lại quyền lực.
The restive cat kept pacing back and forth in the room.
Con mèo bồn chồn cứ đi lại trong phòng.
The restive protesters clashed with the police.
Những người biểu tình bồn chồn đã đụng độ với cảnh sát.
The restive atmosphere in the classroom made it hard to focus.
Không khí bồn chồn trong lớp học khiến khó tập trung.
This is the latest violent incident in the restive northwest region bordering Afghanistan.
Đây là vụ việc bạo lực mới nhất tại khu vực tây bắc bất ổn giáp với Afghanistan.
Nguồn: VOA Daily Standard January 2023 CollectionNATO soldiers were killed Saturday when a plane crashed in the restive southern Afghanistan.
Hôm thứ Bảy, các binh lính NATO đã thiệt mạng khi một chiếc máy bay bị rơi ở miền nam Afghanistan bất ổn.
Nguồn: CRI Online April 2013 CollectionThe restaurants in particular are restive, not least because food is already a low-margin business.
Đặc biệt, các nhà hàng đang bất ổn, phần lớn là vì ngành kinh doanh thực phẩm vốn đã có biên lợi nhuận thấp.
Nguồn: The Economist (Summary)The skirmishes have come days ahead of Indian Prime Minister Narendra Modi's visit to the restive region.
Những cuộc đụng độ đã xảy ra vài ngày trước chuyến thăm của Thủ tướng Ấn Độ Narendra Modi đến khu vực bất ổn.
Nguồn: CRI Online November 2015 CollectionPrison torture grew more brutal and baroque as rebels outside made advances and government warplanes bombed restive neighborhoods.
Đày đọa trong tù ngày càng tàn bạo và hoa mỹ khi những kẻ nổi loạn bên ngoài giành được lợi thế và máy bay chiến tranh của chính phủ đánh bom vào các khu dân cư bất ổn.
Nguồn: New York TimesThis afternoon she was peculiarly restive.
Buổi chiều nay, cô ấy có vẻ bất thường và bồn chồn.
Nguồn: The Room with a View (Part 1)I glanced to my left, where the queue at my section was growing restive.
Tôi liếc sang trái, nơi hàng đợi ở khu vực của tôi bắt đầu trở nên bồn chồn.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)They too were loaded with revolutionary debts calling for heavy taxes upon an already restive population.
Họ cũng phải gánh chịu những khoản nợ cách mạng đòi hỏi phải đánh thuế nặng lên dân chúng vốn đã bất ổn.
Nguồn: American historyAnd there's talk now in the West Bank where it's restive of, you know, a new intifadah simmering.
Và bây giờ có tin đồn ở Bờ Tây, nơi đó đang bất ổn, về một cuộc nổi dậy mới đang âm ỉ.
Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast seriesNevertheless, you need to beware—if you slow the pace down too much, even the most patient reader is apt to grow restive.
Tuy nhiên, bạn cần phải cẩn thận—nếu bạn làm chậm quá trình lại quá nhiều, ngay cả người đọc kiên nhẫn nhất cũng có thể trở nên bồn chồn.
Nguồn: Stephen King on WritingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay