restorationist

[US]/ˌrɛstəˈreɪʃənɪst/
[UK]/ˌrɛstəˈreɪʃənɪst/
Frequency: Very High

Translation

n. người tin vào việc phục hồi trạng thái tồn tại của tất cả các sinh vật; người phục hồi các tòa nhà cũ, v.v.
adj. liên quan đến thời kỳ Phục hồi ở Anh; được đặc trưng bởi phong cách của thời kỳ Phục hồi
Word Forms
số nhiềurestorationists

Phrases & Collocations

restorationist movement

phong trào phục hưng

restorationist beliefs

niềm tin phục hưng

restorationist ideology

tư tưởng phục hưng

restorationist approach

phương pháp phục hưng

restorationist perspective

quan điểm phục hưng

restorationist principles

nguyên tắc phục hưng

restorationist philosophy

triết lý phục hưng

restorationist agenda

th chương phục hưng

restorationist practices

thực tiễn phục hưng

restorationist vision

tầm nhìn phục hưng

Example Sentences

the restorationist movement seeks to bring back traditional practices.

phong trào phục hưng tìm cách khôi phục các hoạt động truyền thống.

many restorationists advocate for the preservation of historic buildings.

nhiều người theo chủ nghĩa phục hưng ủng hộ việc bảo tồn các công trình lịch sử.

a restorationist approach can enhance the cultural significance of a site.

phương pháp phục hưng có thể nâng cao ý nghĩa văn hóa của một địa điểm.

the restorationist philosophy emphasizes the importance of heritage.

triết lý phục hưng nhấn mạnh tầm quan trọng của di sản.

some restorationists specialize in ancient art techniques.

một số người theo chủ nghĩa phục hưng chuyên về các kỹ thuật nghệ thuật cổ đại.

the restorationist agenda often includes community involvement.

thủ tục phục hưng thường bao gồm sự tham gia của cộng đồng.

restorationists often face challenges in funding their projects.

những người theo chủ nghĩa phục hưng thường gặp phải những thách thức trong việc tài trợ cho các dự án của họ.

a restorationist believes in restoring rather than replacing.

một người theo chủ nghĩa phục hưng tin vào việc khôi phục hơn là thay thế.

the restorationist effort has revitalized the local economy.

nỗ lực phục hưng đã hồi sinh nền kinh tế địa phương.

many cities have embraced a restorationist vision for urban development.

nhiều thành phố đã đón nhận tầm nhìn phục hưng về phát triển đô thị.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now