rethinks strategy
xét lại chiến lược
rethinks approach
xét lại cách tiếp cận
rethinks priorities
xét lại các ưu tiên
rethinks policy
xét lại chính sách
rethinks decisions
xét lại các quyết định
rethinks goals
xét lại các mục tiêu
rethinks methods
xét lại các phương pháp
rethinks plans
xét lại kế hoạch
rethinks values
xét lại các giá trị
rethinks vision
xét lại tầm nhìn
she rethinks her career choices every few years.
Cô ấy thường xuyên xem xét lại các lựa chọn sự nghiệp của mình sau vài năm.
the company rethinks its marketing strategy regularly.
Công ty thường xuyên xem xét lại chiến lược marketing của mình.
he often rethinks his approach to problem-solving.
Anh ấy thường xuyên xem xét lại cách tiếp cận giải quyết vấn đề của mình.
after the feedback, she rethinks her presentation style.
Sau khi nhận được phản hồi, cô ấy xem xét lại phong cách trình bày của mình.
the team rethinks their project timeline to meet deadlines.
Nhóm làm việc xem xét lại thời gian biểu dự án của họ để đáp ứng thời hạn.
he rethinks his investments after the market changes.
Anh ấy xem xét lại các khoản đầu tư của mình sau khi thị trường thay đổi.
she rethinks her travel plans due to the weather forecast.
Cô ấy xem xét lại kế hoạch đi du lịch của mình do dự báo thời tiết.
the teacher rethinks her teaching methods for better engagement.
Giáo viên xem xét lại các phương pháp giảng dạy của cô ấy để tăng cường sự tương tác.
he rethinks his lifestyle choices to improve his health.
Anh ấy xem xét lại các lựa chọn lối sống của mình để cải thiện sức khỏe.
the designer rethinks the product's features based on user feedback.
Nhà thiết kế xem xét lại các tính năng của sản phẩm dựa trên phản hồi của người dùng.
rethinks strategy
xét lại chiến lược
rethinks approach
xét lại cách tiếp cận
rethinks priorities
xét lại các ưu tiên
rethinks policy
xét lại chính sách
rethinks decisions
xét lại các quyết định
rethinks goals
xét lại các mục tiêu
rethinks methods
xét lại các phương pháp
rethinks plans
xét lại kế hoạch
rethinks values
xét lại các giá trị
rethinks vision
xét lại tầm nhìn
she rethinks her career choices every few years.
Cô ấy thường xuyên xem xét lại các lựa chọn sự nghiệp của mình sau vài năm.
the company rethinks its marketing strategy regularly.
Công ty thường xuyên xem xét lại chiến lược marketing của mình.
he often rethinks his approach to problem-solving.
Anh ấy thường xuyên xem xét lại cách tiếp cận giải quyết vấn đề của mình.
after the feedback, she rethinks her presentation style.
Sau khi nhận được phản hồi, cô ấy xem xét lại phong cách trình bày của mình.
the team rethinks their project timeline to meet deadlines.
Nhóm làm việc xem xét lại thời gian biểu dự án của họ để đáp ứng thời hạn.
he rethinks his investments after the market changes.
Anh ấy xem xét lại các khoản đầu tư của mình sau khi thị trường thay đổi.
she rethinks her travel plans due to the weather forecast.
Cô ấy xem xét lại kế hoạch đi du lịch của mình do dự báo thời tiết.
the teacher rethinks her teaching methods for better engagement.
Giáo viên xem xét lại các phương pháp giảng dạy của cô ấy để tăng cường sự tương tác.
he rethinks his lifestyle choices to improve his health.
Anh ấy xem xét lại các lựa chọn lối sống của mình để cải thiện sức khỏe.
the designer rethinks the product's features based on user feedback.
Nhà thiết kế xem xét lại các tính năng của sản phẩm dựa trên phản hồi của người dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay