reuseable

[Mỹ]/rɪˈjuːzəbl/
[Anh]/rɪˈjuːzəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sử dụng lại (v)
n. khả năng hoặc trạng thái có thể sử dụng lại (n)
adj. có thể sử dụng lại nhiều lần (adj)

Câu ví dụ

many stores now offer reuseable shopping bags to reduce plastic waste.

Nhiều cửa hàng hiện nay cung cấp túi mua sắm có thể tái sử dụng để giảm thiểu chất thải nhựa.

the company specializes in manufacturing reuseable containers for food storage.

Công ty chuyên sản xuất các hộp đựng thực phẩm có thể tái sử dụng.

using reuseable water bottles is an effective way to minimize environmental impact.

Sử dụng bình nước có thể tái sử dụng là một cách hiệu quả để giảm thiểu tác động đến môi trường.

our office has switched to reuseable coffee cups to decrease waste.

Văn phòng của chúng tôi đã chuyển sang sử dụng cốc cà phê có thể tái sử dụng để giảm thiểu chất thải.

the museum sells reuseable tote bags as sustainable souvenirs.

Nhà trưng bày bán túi tote có thể tái sử dụng như những món quà lưu niệm bền vững.

scientists are developing reuseable materials for space missions.

Các nhà khoa học đang phát triển các vật liệu có thể tái sử dụng cho các nhiệm vụ không gian.

hotels are adopting reuseable toiletries to reduce single-use plastics.

Các khách sạn đang áp dụng các đồ dùng vệ sinh cá nhân có thể tái sử dụng để giảm thiểu nhựa dùng một lần.

the new policy encourages reuseable packaging in all departments.

Chính sách mới khuyến khích sử dụng bao bì có thể tái sử dụng trong tất cả các phòng ban.

children learned about reuseable resources in their environmental science class.

Trẻ em đã học về các nguồn lực có thể tái sử dụng trong lớp khoa học môi trường của chúng tôi.

this product features a clever reuseable design that extends its lifespan.

Sản phẩm này có thiết kế thông minh có thể tái sử dụng giúp kéo dài tuổi thọ của nó.

the startup created a line of reuseable straws made from metal.

Khởi nghiệp đã tạo ra một dòng ống hút có thể tái sử dụng làm từ kim loại.

municipalities are investing in reuseable infrastructure for long-term savings.

Các thành phố đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng có thể tái sử dụng để tiết kiệm chi phí lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay