reveille

[Mỹ]/rɪ'vælɪ/
[Anh]/'rɛvəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tín hiệu để đánh thức các binh sĩ, cụ thể là cuộc gọi đánh thức quân đội.
Các dạng của từ
số nhiềureveilles

Câu ví dụ

The sound of reveille woke up the soldiers early in the morning.

Tiếng kèn reveille đã đánh thức các binh lính sớm vào buổi sáng.

The reveille signaled the start of the day at the military camp.

Reveille báo hiệu sự bắt đầu một ngày mới tại trại quân sự.

Every morning, the bugler played reveille to wake everyone up.

Mỗi buổi sáng, người thổi kèn đánh reveille để đánh thức mọi người.

The soldiers quickly got out of bed upon hearing the reveille.

Các binh lính nhanh chóng ra khỏi giường khi nghe reveille.

The loud reveille echoed through the barracks, stirring the soldiers to action.

Tiếng reveille vang vọng khắp doanh trại, thúc giục các binh lính hành động.

The reveille is a traditional military signal for waking up the troops.

Reveille là một tín hiệu quân sự truyền thống để đánh thức quân đội.

The bugle call of reveille is a familiar sound on military bases.

Tiếng kèn reveille là một âm thanh quen thuộc trên các căn cứ quân sự.

After the reveille, the soldiers gathered for morning roll call.

Sau reveille, các binh lính tập trung cho đếm số buổi sáng.

The camp was filled with the sound of reveille as the sun rose over the horizon.

Trại quân sự tràn ngập tiếng reveille khi mặt trời mọc lên trên đường chân trời.

The bugler's reveille was a daily reminder of the military routine.

Reveille của người thổi kèn là lời nhắc nhở hàng ngày về quy trình quân sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay