revenuers

[Mỹ]/ˈrɛvənjuːə/
[Anh]/ˈrɛvənjuːr/

Dịch

n.cán bộ chịu trách nhiệm thu thuế; một viên chức của Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt; tàu buôn lậu

Cụm từ & Cách kết hợp

revenuer stream

luồng doanh thu

revenuer model

mô hình doanh thu

revenuer growth

tăng trưởng doanh thu

revenuer target

mục tiêu doanh thu

revenuer forecast

dự báo doanh thu

revenuer analysis

phân tích doanh thu

revenuer report

báo cáo doanh thu

revenuer cycle

chu kỳ doanh thu

revenuer increase

tăng doanh thu

revenuer source

nguồn doanh thu

Câu ví dụ

the company aims to increase its revenuer this year.

công ty đặt mục tiêu tăng doanh thu của mình trong năm nay.

investing in new technology can boost your revenuer.

việc đầu tư vào công nghệ mới có thể tăng doanh thu của bạn.

we need to analyze the revenuer from last quarter.

chúng ta cần phân tích doanh thu từ quý trước.

reducing costs can help improve overall revenuer.

việc giảm chi phí có thể giúp cải thiện doanh thu tổng thể.

the revenuer from online sales has significantly increased.

doanh thu từ bán hàng trực tuyến đã tăng đáng kể.

to maximize revenuer, we should expand our market reach.

để tối đa hóa doanh thu, chúng ta nên mở rộng phạm vi thị trường.

tracking revenuer trends is essential for business growth.

việc theo dõi xu hướng doanh thu là điều cần thiết cho sự phát triển kinh doanh.

our goal is to diversify our sources of revenuer.

mục tiêu của chúng tôi là đa dạng hóa các nguồn doanh thu.

higher customer satisfaction can lead to increased revenuer.

mức độ hài lòng của khách hàng cao hơn có thể dẫn đến tăng doanh thu.

understanding market demands is key to boosting revenuer.

hiểu rõ nhu cầu thị trường là chìa khóa để tăng doanh thu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay