reversibilities

[Mỹ]/ri,və:sə'biliti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng bị đảo ngược hoặc bị hủy bỏ

Câu ví dụ

Conclusion Melanosis coli is inflammation,benign,reversibility chromatosis as characteristic,the disease is related to taking anthracene for long time constipation.

Kết luận Melanos coli là tình trạng viêm, sắc tố da lành tính, có thể đảo ngược, bệnh thường liên quan đến việc sử dụng than hoạt tính trong thời gian dài do táo bón.

In physics, reversibility refers to processes that can be reversed without loss of energy.

Trong vật lý, khả năng đảo ngược đề cập đến các quá trình có thể đảo ngược mà không bị mất năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay