revetting work
công việc lót ván
revetting materials
vật liệu lót ván
revetting process
quy trình lót ván
revetting methods
phương pháp lót ván
revetting techniques
kỹ thuật lót ván
revetting systems
hệ thống lót ván
revetting applications
ứng dụng lót ván
revetting standards
tiêu chuẩn lót ván
revetting solutions
giải pháp lót ván
revetting design
thiết kế lót ván
the engineers are planning the revetting of the riverbank.
các kỹ sư đang lên kế hoạch gia cố bờ sông.
revetting is essential for preventing erosion.
việc gia cố là rất cần thiết để ngăn ngừa xói mòn.
the contractor specializes in revetting coastal areas.
nhà thầu chuyên về gia cố các khu vực ven biển.
proper revetting can extend the lifespan of the structure.
việc gia cố đúng cách có thể kéo dài tuổi thọ của công trình.
they used stones for revetting the embankment.
họ đã sử dụng đá để gia cố bờ đê.
revetting techniques vary depending on the location.
các kỹ thuật gia cố khác nhau tùy thuộc vào vị trí.
regular maintenance is required for effective revetting.
cần bảo trì thường xuyên để gia cố hiệu quả.
the team is assessing the need for revetting after the storm.
nhóm đang đánh giá nhu cầu gia cố sau trận bão.
he studied different materials used in revetting.
anh ấy đã nghiên cứu các vật liệu khác nhau được sử dụng trong gia cố.
revetting can significantly reduce flood risk.
việc gia cố có thể giảm đáng kể nguy cơ lũ lụt.
revetting work
công việc lót ván
revetting materials
vật liệu lót ván
revetting process
quy trình lót ván
revetting methods
phương pháp lót ván
revetting techniques
kỹ thuật lót ván
revetting systems
hệ thống lót ván
revetting applications
ứng dụng lót ván
revetting standards
tiêu chuẩn lót ván
revetting solutions
giải pháp lót ván
revetting design
thiết kế lót ván
the engineers are planning the revetting of the riverbank.
các kỹ sư đang lên kế hoạch gia cố bờ sông.
revetting is essential for preventing erosion.
việc gia cố là rất cần thiết để ngăn ngừa xói mòn.
the contractor specializes in revetting coastal areas.
nhà thầu chuyên về gia cố các khu vực ven biển.
proper revetting can extend the lifespan of the structure.
việc gia cố đúng cách có thể kéo dài tuổi thọ của công trình.
they used stones for revetting the embankment.
họ đã sử dụng đá để gia cố bờ đê.
revetting techniques vary depending on the location.
các kỹ thuật gia cố khác nhau tùy thuộc vào vị trí.
regular maintenance is required for effective revetting.
cần bảo trì thường xuyên để gia cố hiệu quả.
the team is assessing the need for revetting after the storm.
nhóm đang đánh giá nhu cầu gia cố sau trận bão.
he studied different materials used in revetting.
anh ấy đã nghiên cứu các vật liệu khác nhau được sử dụng trong gia cố.
revetting can significantly reduce flood risk.
việc gia cố có thể giảm đáng kể nguy cơ lũ lụt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay