revitalisation

[Mỹ]/ˌriːvɪtəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌriːvɪtəlɪˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình làm cho một thứ trở nên hoạt động, sôi động hoặc hiệu quả trở lại; sự phục hồi hoặc hồi sinh.
Các dạng của từ
số nhiềurevitalisations

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay