life revivifies
cuộc sống hồi sinh
spirit revivifies
tinh thần hồi sinh
nature revivifies
thiên nhiên hồi sinh
art revivifies
nghệ thuật hồi sinh
love revivifies
tình yêu hồi sinh
hope revivifies
hy vọng hồi sinh
energy revivifies
năng lượng hồi sinh
faith revivifies
niềm tin hồi sinh
memory revivifies
kỷ niệm hồi sinh
passion revivifies
đam mê hồi sinh
the artist's work revivifies the spirit of the city.
công việc của nghệ sĩ làm hồi sinh tinh thần của thành phố.
the new policy revivifies the economy after the downturn.
chính sách mới làm hồi sinh nền kinh tế sau khi suy thoái.
her smile revivifies my mood instantly.
nụ cười của cô ấy ngay lập tức làm hồi sinh tâm trạng của tôi.
the festival revivifies traditional customs.
lễ hội làm hồi sinh những phong tục truyền thống.
exercise revivifies both the body and the mind.
tập thể dục làm hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.
the documentary revivifies interest in historical events.
phim tài liệu làm hồi sinh sự quan tâm đến các sự kiện lịch sử.
reading great literature revivifies the imagination.
đọc văn học hay làm hồi sinh trí tưởng tượng.
the renovation revivifies the old building.
cải tạo làm hồi sinh tòa nhà cũ.
the teacher's enthusiasm revivifies the classroom atmosphere.
sự nhiệt tình của giáo viên làm hồi sinh không khí lớp học.
a good night's sleep revivifies your energy.
một giấc ngủ ngon làm hồi sinh năng lượng của bạn.
life revivifies
cuộc sống hồi sinh
spirit revivifies
tinh thần hồi sinh
nature revivifies
thiên nhiên hồi sinh
art revivifies
nghệ thuật hồi sinh
love revivifies
tình yêu hồi sinh
hope revivifies
hy vọng hồi sinh
energy revivifies
năng lượng hồi sinh
faith revivifies
niềm tin hồi sinh
memory revivifies
kỷ niệm hồi sinh
passion revivifies
đam mê hồi sinh
the artist's work revivifies the spirit of the city.
công việc của nghệ sĩ làm hồi sinh tinh thần của thành phố.
the new policy revivifies the economy after the downturn.
chính sách mới làm hồi sinh nền kinh tế sau khi suy thoái.
her smile revivifies my mood instantly.
nụ cười của cô ấy ngay lập tức làm hồi sinh tâm trạng của tôi.
the festival revivifies traditional customs.
lễ hội làm hồi sinh những phong tục truyền thống.
exercise revivifies both the body and the mind.
tập thể dục làm hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.
the documentary revivifies interest in historical events.
phim tài liệu làm hồi sinh sự quan tâm đến các sự kiện lịch sử.
reading great literature revivifies the imagination.
đọc văn học hay làm hồi sinh trí tưởng tượng.
the renovation revivifies the old building.
cải tạo làm hồi sinh tòa nhà cũ.
the teacher's enthusiasm revivifies the classroom atmosphere.
sự nhiệt tình của giáo viên làm hồi sinh không khí lớp học.
a good night's sleep revivifies your energy.
một giấc ngủ ngon làm hồi sinh năng lượng của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay