revivifies

[Mỹ]/rɪˈvɪf.ɪ.faɪz/
[Anh]/rɪˈvɪf.ɪ.faɪz/

Dịch

v. mang trở lại sự sống hoặc ý thức; phục hồi sinh khí hoặc tinh thần

Cụm từ & Cách kết hợp

life revivifies

cuộc sống hồi sinh

spirit revivifies

tinh thần hồi sinh

nature revivifies

thiên nhiên hồi sinh

art revivifies

nghệ thuật hồi sinh

love revivifies

tình yêu hồi sinh

hope revivifies

hy vọng hồi sinh

energy revivifies

năng lượng hồi sinh

faith revivifies

niềm tin hồi sinh

memory revivifies

kỷ niệm hồi sinh

passion revivifies

đam mê hồi sinh

Câu ví dụ

the artist's work revivifies the spirit of the city.

công việc của nghệ sĩ làm hồi sinh tinh thần của thành phố.

the new policy revivifies the economy after the downturn.

chính sách mới làm hồi sinh nền kinh tế sau khi suy thoái.

her smile revivifies my mood instantly.

nụ cười của cô ấy ngay lập tức làm hồi sinh tâm trạng của tôi.

the festival revivifies traditional customs.

lễ hội làm hồi sinh những phong tục truyền thống.

exercise revivifies both the body and the mind.

tập thể dục làm hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.

the documentary revivifies interest in historical events.

phim tài liệu làm hồi sinh sự quan tâm đến các sự kiện lịch sử.

reading great literature revivifies the imagination.

đọc văn học hay làm hồi sinh trí tưởng tượng.

the renovation revivifies the old building.

cải tạo làm hồi sinh tòa nhà cũ.

the teacher's enthusiasm revivifies the classroom atmosphere.

sự nhiệt tình của giáo viên làm hồi sinh không khí lớp học.

a good night's sleep revivifies your energy.

một giấc ngủ ngon làm hồi sinh năng lượng của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay